爆裂 bàoliè
volume volume

Từ hán việt: 【bạo liệt】

Đọc nhanh: 爆裂 (bạo liệt). Ý nghĩa là: nứt toác; tét đột ngột; bung tét; nổ tung; toang hoang. Ví dụ : - 豆荚成熟了就会爆裂 trái đậu chín thì sẽ bung tét ra

Ý Nghĩa của "爆裂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

爆裂 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nứt toác; tét đột ngột; bung tét; nổ tung; toang hoang

忽然破裂

Ví dụ:
  • volume volume

    - 豆荚 dòujiá 成熟 chéngshú 了 le 就 jiù 会 huì 爆裂 bàoliè

    - trái đậu chín thì sẽ bung tét ra

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 爆裂

  • volume volume

    - 他 tā 一拉 yīlā , 布裂 bùliè 了 le

    - Anh ta kéo rách toạc cả miếng vải.

  • volume volume

    - 颈动脉 jǐngdòngmài 一直 yìzhí 被 bèi 牵扯 qiānchě 直至 zhízhì 撕裂 sīliè

    - Động mạch cảnh bị kéo cho đến khi nó bị rách.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 怕 pà 动脉瘤 dòngmàiliú 爆裂 bàoliè 连 lián 打嗝 dǎgé 都 dōu 不敢 bùgǎn

    - Sợ nấc vì có thể bị phình mạch?

  • volume volume

    - 七彩 qīcǎi 斑斓 bānlán 的 de 光照 guāngzhào 爆裂 bàoliè 出 chū 了 le

    - Ánh sáng sặc sỡ đầy màu sắc bật ra

  • volume volume

    - 豆荚 dòujiá 成熟 chéngshú 了 le 就 jiù 会 huì 爆裂 bàoliè

    - trái đậu chín thì sẽ bung tét ra

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 情绪 qíngxù 在 zài 瞬间 shùnjiān 爆发 bàofā

    - Cảm xúc của anh ấy bộc phát trong chốc lát.

  • volume volume

    - 他 tā 昨晚 zuówǎn 喝酒 hējiǔ 过度 guòdù , 今早 jīnzǎo 醒来时 xǐngláishí 头痛 tóutòng 欲裂 yùliè

    - Buổi tối hôm qua anh ấy uống quá mức, sáng nay thức dậy với cơn đau đầu kinh khủng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 嘴唇 zuǐchún 因 yīn 焦渴 jiāokě 而 ér 干裂 gānliè

    - Môi anh ấy nứt vì khát khô.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 爆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+15 nét)
    • Pinyin: Bào , Bó
    • Âm hán việt: Bạc , Bạo , Bộc
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FATE (火日廿水)
    • Bảng mã:U+7206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 裂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Liě , Liè
    • Âm hán việt: Liệt
    • Nét bút:一ノフ丶丨丨丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNYHV (一弓卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao