Các biến thể (Dị thể) của 缝

  • Cách viết khác

    綘

  • Phồn thể

    縫

Ý nghĩa của từ 缝 theo âm hán việt

缝 là gì? 缝 (Phùng, Phúng). Bộ Mịch 糸 (+10 nét). Tổng 13 nét but (フフ一ノフ丶一一一丨丶フ丶). Ý nghĩa là: may áo. Từ ghép với 缝 : 縫衣服 May quần áo, 縫被子 Khâu chăn, 縫釦子 Đơm khuy (cúc) áo, 無縫綱管 Ống thép liền, 門縫兒 Khe cửa Xem 縫 [féng]. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • may áo

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① May, khâu, đơm

- 縫衣服 May quần áo

- 縫被子 Khâu chăn

- 縫釦子 Đơm khuy (cúc) áo

- 臨行密密縫 Khi con sắp đi xa thì mẹ may nhặt mũi kim (trên chiếc áo cho lâu rách) (Mạnh Giao

* ② Mối ghép

- 無縫綱管 Ống thép liền

* ③ Kẽ hở

- 門縫兒 Khe cửa Xem 縫 [féng].

Từ ghép với 缝