Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 缝
綘
縫
缝 là gì? 缝 (Phùng, Phúng). Bộ Mịch 糸 (+10 nét). Tổng 13 nét but (フフ一ノフ丶一一一丨丶フ丶). Ý nghĩa là: may áo. Từ ghép với 缝 : 縫衣服 May quần áo, 縫被子 Khâu chăn, 縫釦子 Đơm khuy (cúc) áo, 無縫綱管 Ống thép liền, 門縫兒 Khe cửa Xem 縫 [féng]. Chi tiết hơn...