袱 fú
volume volume

Từ hán việt: 【phục】

Đọc nhanh: 袱 (phục). Ý nghĩa là: vải bọc; vải phủ; tấm trùm. Ví dụ : - 包袱 vải bọc

Ý Nghĩa của "袱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

袱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vải bọc; vải phủ; tấm trùm

包裹、覆盖用的布单

Ví dụ:
  • volume volume

    - 包袱 bāofu

    - vải bọc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 袱

  • volume volume

    - 包袱 bāofu

    - vải bọc

  • volume volume

    - 包袱 bāofu 纥 gē

    - vướng mắc tư tưởng.

  • volume volume

    - 包袱 bāofu 里装 lǐzhuāng 着 zhe 很多 hěnduō 衣物 yīwù

    - Trong tay nải chứa nhiều quần áo.

  • volume volume

    - 他 tā 背负着 bēifùzhe 沉重 chénzhòng 的 de 思想包袱 sīxiǎngbāofu

    - Anh ấy mang một gánh nặng tư tưởng nặng nề.

  • volume volume

    - 他 tā 抱 bào 着 zhe 包袱 bāofu 准备 zhǔnbèi 离开 líkāi

    - Anh ấy ôm cái tay nải chuẩn bị rời đi.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 带 dài 着 zhe 过去 guòqù 的 de 包袱 bāofu

    - Anh ấy luôn mang theo gánh nặng của quá khứ.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 衣服 yīfú 放在 fàngzài 包袱 bāofu 里 lǐ

    - Anh ấy để quần áo vào trong cái tay nải.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 放得 fàngdé 下 xià 过去 guòqù 的 de 包袱 bāofu

    - Anh ấy cuối cùng đã buông bỏ được gánh nặng của quá khứ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 袱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶ノ丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LOIK (中人戈大)
    • Bảng mã:U+88B1
    • Tần suất sử dụng:Trung bình