放下包袱 fàngxià bāofú
volume volume

Từ hán việt: 【phóng hạ bao phục】

Đọc nhanh: 放下包袱 (phóng hạ bao phục). Ý nghĩa là: quẳng cục nợ; trút được gánh nặng (trách nhiệm).

Ý Nghĩa của "放下包袱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

放下包袱 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quẳng cục nợ; trút được gánh nặng (trách nhiệm)

即丢开思想包袱,消除精神上的负担

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 放下包袱

  • volume volume

    - 下放干部 xiàfànggànbù , 充实 chōngshí 基层 jīcéng

    - đưa cán bộ xuống tăng cường cho cơ sở.

  • volume volume

    - 她 tā 放不下 fàngbuxià 心里 xīnli 的 de 包袱 bāofu

    - Cô ấy không thể buông bỏ gánh nặng trong lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 一边 yībiān 儿 ér 答应 dāyìng , 一边 yībiān 儿 ér 放下 fàngxià 手里 shǒulǐ 的 de 书 shū

    - Anh ấy vừa nhận lời vừa bỏ quyển sách trên tay xuống.

  • volume volume

    - 放下 fàngxià 过去 guòqù 的 de 包袱 bāofu 吧 ba

    - Hãy buông bỏ gánh nặng quá khứ đi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 衣服 yīfú 放在 fàngzài 包袱 bāofu 里 lǐ

    - Anh ấy để quần áo vào trong cái tay nải.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 放得 fàngdé 下 xià 过去 guòqù 的 de 包袱 bāofu

    - Anh ấy cuối cùng đã buông bỏ được gánh nặng của quá khứ.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 五点钟 wǔdiǎnzhōng 工厂 gōngchǎng 放工 fànggōng

    - năm giờ chiều nhà máy tan ca.

  • volume volume

    - 他 tā 学会 xuéhuì 了 le 放下 fàngxià 自我 zìwǒ

    - Anh ấy đã học được cách buông bỏ cái tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 袱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶ノ丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LOIK (中人戈大)
    • Bảng mã:U+88B1
    • Tần suất sử dụng:Trung bình