包袱底儿 bāofú dǐ er
volume volume

Từ hán việt: 【bao phục để nhi】

Đọc nhanh: 包袱底儿 (bao phục để nhi). Ý nghĩa là: vải gói đồ, chuyện riêng; chuyện riêng tư, tuyệt kỹ.

Ý Nghĩa của "包袱底儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

包袱底儿 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. vải gói đồ

指多年未用的或最珍贵的东西

✪ 2. chuyện riêng; chuyện riêng tư

指个人隐私

✪ 3. tuyệt kỹ

最擅长的绝技

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 包袱底儿

  • volume volume

    - 他家 tājiā 真是 zhēnshi 家底儿 jiādǐér 厚 hòu

    - Nhà anh ấy là một gia đình giàu có.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先吃点 xiānchīdiǎn 东西 dōngxī 垫 diàn 垫底儿 diàndǐér , 等 děng 客人 kèrén 来齐 láiqí 了 le 再 zài 吃 chī

    - anh ăn lót dạ một chút, đợi khách đến chúng ta cùng ăn.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 老 lǎo 底儿 dǐér 厚 hòu

    - nhà anh ấy rất nhiều của gia bảo.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 放得 fàngdé 下 xià 过去 guòqù 的 de 包袱 bāofu

    - Anh ấy cuối cùng đã buông bỏ được gánh nặng của quá khứ.

  • volume volume

    - 作文 zuòwén 先要 xiānyào 打个 dǎgè 草 cǎo 底儿 dǐér

    - làm văn trước hết phải viết nháp

  • volume volume

    - 他 tā 到底 dàodǐ 来 lái 不来 bùlái , 还 hái 没有 méiyǒu 准儿 zhǔnér

    - rốt cuộc anh ấy đến hay không vẫn chưa chắc chắn.

  • volume volume

    - 几年 jǐnián 功夫 gōngfū 他 tā 就 jiù 把 bǎ 老 lǎo 底儿 dǐér 败光 bàiguāng 了 le

    - mấy năm bỏ công sức, cậu ấy đem phá sạch hết vốn liếng.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 有点儿 yǒudiǎner 口吃 kǒuchī , 笔底下 bǐdǐxià 倒 dào 来得 láide

    - anh ấy nói thì hơi lọng ngọng, chứ viết thì được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 底›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:丶一ノノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IHPM (戈竹心一)
    • Bảng mã:U+5E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 袱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶ノ丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LOIK (中人戈大)
    • Bảng mã:U+88B1
    • Tần suất sử dụng:Trung bình