Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
袱 là gì? 袱 (Phục). Bộ Y 衣 (+6 nét). Tổng 11 nét but (丶フ丨ノ丶ノ丨一ノ丶丶). Ý nghĩa là: cái khăn gói, Cái khăn gói., Khăn gói. Từ ghép với 袱 : bao phục [baofu] ① Vải bọc quần áo; Chi tiết hơn...