被盖 bèi gài
volume volume

Từ hán việt: 【bị cái】

Đọc nhanh: 被盖 (bị cái). Ý nghĩa là: mền; chăn; chăn bông. Ví dụ : - 带件大衣,白天穿,晚上当被盖,一搭两用儿。 Mang theo chiếc áo khoác, ban ngày thì mặc, ban đêm làm chăn đắp, một công đôi việc.

Ý Nghĩa của "被盖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

被盖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mền; chăn; chăn bông

被子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 带件 dàijiàn 大衣 dàyī , 白天 báitiān 穿 chuān , 晚上 wǎnshang 当 dāng 被 bèi 盖 gài , 一搭两用 yīdāliǎngyòng 儿 ér

    - Mang theo chiếc áo khoác, ban ngày thì mặc, ban đêm làm chăn đắp, một công đôi việc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 被盖

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 被子 bèizi 盖 gài 上 shàng 吧 ba !

    - Bạn đắp chăn lại đi.

  • volume volume

    - 带件 dàijiàn 大衣 dàyī , 白天 báitiān 穿 chuān , 晚上 wǎnshang 当 dāng 被 bèi 盖 gài , 一搭两用 yīdāliǎngyòng 儿 ér

    - Mang theo chiếc áo khoác, ban ngày thì mặc, ban đêm làm chăn đắp, một công đôi việc.

  • volume volume

    - 他 tā 头盖骨 tóugàigǔ 被 bèi 打破 dǎpò 了 le

    - Anh ta bị nứt hộp sọ.

  • volume volume

    - 他 tā 盖 gài 着 zhe 一条 yītiáo 厚厚的 hòuhòude 被子 bèizi

    - Anh ấy đang đắp một chiếc chăn dày.

  • volume volume

    - 山当 shāndāng 被 bèi 雪 xuě 覆盖 fùgài 了 le

    - Đỉnh núi bị tuyết bao phủ.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 地区 dìqū 一年 yīnián 中有 zhōngyǒu 六个月 liùgèyuè 被 bèi 积雪 jīxuě 覆盖 fùgài

    - Khu vực này một năm thì có sáu tháng bị bao phủ bởi tuyết.

  • volume volume

    - 瓶盖 pínggài 儿 ér 已经 yǐjīng 被 bèi 拧 níng 歪 wāi 了 le

    - Nắp chai đã bị vặn.

  • volume volume

    - 只是 zhǐshì 我 wǒ 的 de 乳房 rǔfáng 痛 tòng 还 hái 被 bèi 羊毛脂 yángmáozhī 盖 gài 着 zhe

    - Chỉ là ngực của tôi bị đau và chúng được bao phủ bởi lanolin

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 盖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Gài , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cái
    • Nét bút:丶ノ一一丨一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TGBT (廿土月廿)
    • Bảng mã:U+76D6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 被›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi , Bì , Pī , Pì
    • Âm hán việt: Bí , Bị , Phi
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LDHE (中木竹水)
    • Bảng mã:U+88AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao