被毁 bèi huǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bị huỷ】

Đọc nhanh: 被毁 (bị huỷ). Ý nghĩa là: bị huỷ; bị huỷ diệt; bị tiêu diệt.

Ý Nghĩa của "被毁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

被毁 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bị huỷ; bị huỷ diệt; bị tiêu diệt

被毁灭

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 被毁

  • volume volume

    - 一举 yījǔ 捣毁 dǎohuǐ 敌人 dírén 的 de 巢穴 cháoxué

    - chỉ một trận là đập tan sào huyệt của kẻ địch.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 大火 dàhuǒ 焚毁 fénhuǐ 了 le 半个 bànge 村子 cūnzi 的 de 民房 mínfáng

    - một đám cháy lớn đã thiêu rụi phân nửa nhà dân trong làng.

  • volume volume

    - 一记 yījì 毁灭性 huǐmièxìng 的 de 左 zuǒ 钩拳 gōuquán

    - Một cú móc trái tàn khốc!

  • volume volume

    - 一朝 yīzhāo 被 bèi 蛇 shé 咬 yǎo , 十年怕井绳 shíniánpàjǐngshéng

    - Một lần bị rắn cắn, 10 năm sợ dây thừng

  • volume volume

    - 目标 mùbiāo 将会 jiānghuì 被 bèi 摧毁 cuīhuǐ

    - Mục tiêu sẽ bị tiêu diệt.

  • volume volume

    - 港口 gǎngkǒu 附近 fùjìn 的 de 兵站 bīngzhàn 被 bèi 敌人 dírén 炸毁 zhàhuǐ 了 le

    - Trạm quân sự gần cảng bị địch phá hủy.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 淘气 táoqì 的 de 男孩 nánhái 因为 yīnwèi 捣毁 dǎohuǐ 了 le 蜂房 fēngfáng 而 ér 被 bèi 蜜蜂 mìfēng 追赶 zhuīgǎn

    - Cậu bé nghịch ngợm này bị đám ong đuổi theo vì đã phá hủy tổ ong.

  • volume

    - 上帝 shàngdì 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 宇宙 yǔzhòu 的 de 主宰 zhǔzǎi

    - Chúa được coi là chủ nhân của vũ trụ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 毁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thù 殳 (+9 nét)
    • Pinyin: Huǐ
    • Âm hán việt: Huỷ
    • Nét bút:ノ丨一フ一一一丨一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMHNE (竹一竹弓水)
    • Bảng mã:U+6BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 被›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi , Bì , Pī , Pì
    • Âm hán việt: Bí , Bị , Phi
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LDHE (中木竹水)
    • Bảng mã:U+88AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao