衰变热 shuāibiàn rè
volume volume

Từ hán việt: 【suy biến nhiệt】

Đọc nhanh: 衰变热 (suy biến nhiệt). Ý nghĩa là: phân rã nhiệt.

Ý Nghĩa của "衰变热" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

衰变热 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phân rã nhiệt

decay heat

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 衰变热

  • volume volume

    - 一盎司 yīàngsī 糖 táng 可以 kěyǐ 供给 gōngjǐ 多少 duōshǎo 卡 kǎ 热量 rèliàng ?

    - Một ounce đường cung cấp bao nhiêu năng lượng calo?

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà , 他 tā 的 de 脸 liǎn 立刻 lìkè 变得 biànde 刷白 shuàbái

    - vừa nghe lời này, mặt anh ấy bỗng tái xanh.

  • volume volume

    - 一笼 yīlóng 热腾腾 rèténgténg 的 de 包子 bāozi

    - một lòng hấp bánh bao nóng hổi.

  • volume volume

    - 通过 tōngguò 热 rè 激发 jīfā 改变 gǎibiàn 性质 xìngzhì

    - Thay đổi tính chất thông qua kích thích nhiệt.

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 事情 shìqing 变化 biànhuà 很快 hěnkuài

    - Trong một ngày đã hoàn thành công việc.

  • volume volume

    - 衰变 shuāibiàn 的 de 具有 jùyǒu 相对 xiāngduì 较 jiào 短 duǎn 的 de 寿命 shòumìng 而 ér 衰变 shuāibiàn , 常用 chángyòng 于 yú 亚原子 yàyuánzǐ 粒子 lìzǐ

    - Phân rã có tuổi thọ tương đối ngắn và thường được sử dụng cho các hạt siêu nguyên tử.

  • volume volume

    - 过去 guòqù 这里 zhèlǐ 很 hěn 冷落 lěngluò , 现在 xiànzài 变得 biànde 很 hěn 热闹 rènao 了 le

    - nơi này trước đây rất vắng vẻ, bây giờ thì trở nên rất là náo nhiệt.

  • volume volume

    - 热度 rèdù 煞 shā 了 le , 水 shuǐ 变凉 biànliáng 了 le

    - Nhiệt độ giảm dần, nước trở nên lạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 变›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Biàn
    • Âm hán việt: Biến , Biện
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCE (卜金水)
    • Bảng mã:U+53D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+4 nét)
    • Pinyin: Cuī , Shuāi , Suō
    • Âm hán việt: Suy , Suý , Thoa , Thôi
    • Nét bút:丶一丨フ一一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YWMV (卜田一女)
    • Bảng mã:U+8870
    • Tần suất sử dụng:Cao