比热 bǐ rè
volume volume

Từ hán việt: 【bí nhiệt】

Đọc nhanh: 比热 (bí nhiệt). Ý nghĩa là: nhiệt dung riêng; tỉ nhiệt (nhiệt lượng cần thiết để tăng nhiệt độ của một đơn vị vật chất gam lên 1 độ C. Còn gọi là tỉ nhiệt của vật chất đó. Dùng biểu thị năng lực thu nhiệt hoặc toả nhiệt khác nhau của các loại vật chất.) 使单位质量(1克)的物质 的温度升高摄氏一度所需要的热量,叫做该物质的比热.

Ý Nghĩa của "比热" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

比热 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhiệt dung riêng; tỉ nhiệt (nhiệt lượng cần thiết để tăng nhiệt độ của một đơn vị vật chất gam lên 1 độ C. Còn gọi là tỉ nhiệt của vật chất đó. Dùng biểu thị năng lực thu nhiệt hoặc toả nhiệt khác nhau của các loại vật chất.) 使单位质量(1克)的物质 的温度升高摄氏一度所需要的热量,叫做该物质的比热

用来表示各种物质不同的吸热或放热的能力; 使单位质量(1克)的物质的温度升高摄氏一度所需要的热量, 叫做该物质的比热用来表示各种物质不同的吸热或放热的能力

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 比热

  • volume volume

    - 夏季 xiàjì 天气炎热 tiānqìyánrè 无比 wúbǐ

    - Mùa hè luôn nóng nực vô cùng.

  • volume volume

    - 比赛 bǐsài 结束 jiéshù 后 hòu 的 de 场面 chǎngmiàn 很 hěn 热闹 rènao

    - Cảnh tượng sau khi trận đấu kết thúc rất nhộn nhịp.

  • volume volume

    - 近年 jìnnián 比较 bǐjiào 流行 liúxíng 的 de 自热 zìrè 火锅 huǒguō 给 gěi 人们 rénmen 生活 shēnghuó 带来 dàilái 方便 fāngbiàn

    - Những năm gần đây, món “lẩu tự sôi” được ưa chuộng đã mang lại sự tiện lợi cho cuộc sống của người dân.

  • volume volume

    - 与 yǔ 去年 qùnián 相比 xiāngbǐ , 今年 jīnnián 更热 gèngrè

    - So với năm ngoái, năm nay nóng hơn.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 的 de 气候 qìhòu 较 jiào 比热 bǐrè

    - khí hậu nơi này khá nóng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 比 bǐ 昨天 zuótiān 还 hái 热 rè

    - Hôm nay còn nóng hơn hôm qua.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 专业 zhuānyè 无比 wúbǐ 热爱 rèài

    - Tôi vô cùng đam mê với nghề của mình.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 初春 chūchūn 的 de 时节 shíjié 比 bǐ 要 yào 晚 wǎn 半个 bànge 月 yuè 左右 zuǒyòu 温暾 wēntūn 暾 tūn 的 de 凉爽 liángshuǎng 不 bù 很 hěn 燥热 zàorè

    - Mùa xuân ở đây muộn hơn khoảng nửa tháng độ ẩm vừa, không nóng lắm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao