补漆毛笔 bǔ qī máobǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bổ tất mao bút】

Đọc nhanh: 补漆毛笔 (bổ tất mao bút). Ý nghĩa là: Cọ bù sơn.

Ý Nghĩa của "补漆毛笔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

补漆毛笔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cọ bù sơn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 补漆毛笔

  • volume volume

    - 写毛笔字 xiěmáobǐzì 时要 shíyào 顿笔 dùnbǐ

    - Khi viết chữ bằng bút lông, cần nhấn bút.

  • volume volume

    - 极品 jípǐn 狼毫 lángháo ( 一种 yīzhǒng 毛笔 máobǐ )

    - bút lông cáo thượng hạng.

  • volume volume

    - 一 yī 管 guǎn 毛笔 máobǐ

    - Một cây bút lông.

  • volume volume

    - 毛笔 máobǐ 写字 xiězì 写 xiě 到 dào 秃 tū 了 le

    - Bút lông viết chữ viết đến cùn rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 用 yòng 毛笔 máobǐ 画画 huàhuà

    - Cô ấy thích vẽ bằng bút lông.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 两撇 liǎngpiē 儿 ér 漆黑 qīhēi 的 de 眉毛 méimao

    - Hắn có nét lông mày đen nhánh.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 毛笔 máobǐ 写字 xiězì

    - Anh ấy viết chữ bằng cọ viết.

  • volume volume

    - 这 zhè 只 zhǐ 毛笔 máobǐ 的 de 毫 háo 很 hěn 柔软 róuruǎn

    - Lông của cây bút lông này rất mềm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 漆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Qī , Qì
    • Âm hán việt: Thế , Tất
    • Nét bút:丶丶一一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EDOE (水木人水)
    • Bảng mã:U+6F06
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 笔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ
    • Âm hán việt: Bút
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHQU (竹竹手山)
    • Bảng mã:U+7B14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 补›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Bǔ
    • Âm hán việt: Bổ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LY (中卜)
    • Bảng mã:U+8865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao