Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 漆
㯃
柒 桼 𢒡 𢽮 𣑰 𣴶 𣶠 𣷦 𣷵 𣸡 𣾰 𪶰
漆 là gì? 漆 (Thế, Tất). Bộ Thuỷ 水 (+11 nét). Tổng 14 nét but (丶丶一一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶). Ý nghĩa là: Sông Tất., Sơn., Cây sơn., Ðen., Sông “Tất”. Từ ghép với 漆 : “du tất” 油漆 sơn dầu., “bả xa tử tất nhất tất” 把車子漆一漆 sơn lại xe., 紅漆 (Nước) sơn đỏ, 生漆 Sơn sống, 把車子漆一漆 Sơn lại xe Chi tiết hơn...