Các biến thể (Dị thể) của 漆

  • Thông nghĩa

    㯃

  • Cách viết khác

    柒 桼 𢒡 𢽮 𣑰 𣴶 𣶠 𣷦 𣷵 𣸡 𣾰 𪶰

Ý nghĩa của từ 漆 theo âm hán việt

漆 là gì? 漆 (Thế, Tất). Bộ Thuỷ 水 (+11 nét). Tổng 14 nét but (丶丶一一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶). Ý nghĩa là: Sông Tất., Sơn., Cây sơn., Ðen., Sông “Tất”. Từ ghép với 漆 : “du tất” 油漆 sơn dầu., “bả xa tử tất nhất tất” 把車子漆一漆 sơn lại xe., 紅漆 (Nước) sơn đỏ, 生漆 Sơn sống, 把車子漆一漆 Sơn lại xe Chi tiết hơn...

Từ điển Thiều Chửu

  • Sông Tất.
  • Sơn.
  • Cây sơn.
  • Ðen.
  • Một âm là thế. Thế thế 漆漆 chăm chú.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Sông “Tất”
* Cây sơn (thực vật)
* Sơn (chất liệu)

- “du tất” 油漆 sơn dầu.

* Họ “Tất”
Tính từ
* Đen
Động từ
* Sơn

- “bả xa tử tất nhất tất” 把車子漆一漆 sơn lại xe.

Từ điển phổ thông

  • 1. sông Tất
  • 2. quét sơn
  • 3. cây sơn
  • 4. đen

Từ điển Thiều Chửu

  • Sông Tất.
  • Sơn.
  • Cây sơn.
  • Ðen.
  • Một âm là thế. Thế thế 漆漆 chăm chú.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Cây sơn, nước sơn

- 紅漆 (Nước) sơn đỏ

- 生漆 Sơn sống

* ② Sơn

- 把車子漆一漆 Sơn lại xe

- 噴漆 Sơn xì

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Sông “Tất”
* Cây sơn (thực vật)
* Sơn (chất liệu)

- “du tất” 油漆 sơn dầu.

* Họ “Tất”
Tính từ
* Đen
Động từ
* Sơn

- “bả xa tử tất nhất tất” 把車子漆一漆 sơn lại xe.

Từ ghép với 漆