补助组织 bǔzhù zǔzhī
volume volume

Từ hán việt: 【bổ trợ tổ chức】

Đọc nhanh: 补助组织 (bổ trợ tổ chức). Ý nghĩa là: tổ chức phụ trợ.

Ý Nghĩa của "补助组织" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

补助组织 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tổ chức phụ trợ

auxiliary organizations

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 补助组织

  • volume volume

    - 世卫 shìwèi 是 shì 世界卫生组织 shìjièwèishēngzǔzhī 的 de 简称 jiǎnchēng

    - WHO là tên viết tắt của Tổ chức Y tế Thế giới.

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 派 pài 了 le 工作组 gōngzuòzǔ 到 dào 我们 wǒmen 这儿 zhèér 帮助 bāngzhù 工作 gōngzuò

    - cấp trên phái tổ công tác đến giúp đỡ chúng tôi làm việc.

  • volume volume

    - 非盈利 fēiyínglì 组织 zǔzhī 帮助 bāngzhù 人 rén

    - Tổ chức phi lợi nhuận giúp đỡ mọi người.

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 组织 zǔzhī 的 de 耐心 nàixīn 教育 jiàoyù 与 yǔ 帮助 bāngzhù 他 tā 终于 zhōngyú 浪子回头 làngzǐhuítóu 改邪归正 gǎixiéguīzhèng 了 le

    - Sau sự giáo dục kiên nhẫn và sự giúp đỡ của tổ chức, cuối cùng anh ta đã cải tà quy chính rồi.

  • volume volume

    - 土改 tǔgǎi 后 hòu 他们 tāmen 就 jiù 串联 chuànlián 了 le 几户 jǐhù 农民 nóngmín , 组织 zǔzhī 了 le 一个 yígè 互助组 hùzhùzǔ

    - sau cải cách ruộng đất, họ móc nối với mấy hộ nông dân, tổ chức được một tổ đổi công.

  • volume volume

    - 总统 zǒngtǒng 派出 pàichū 他 tā 的 de 高级 gāojí 助手 zhùshǒu 去 qù 组织 zǔzhī 安排 ānpái 对立 duìlì 派别 pàibié 之间 zhījiān 的 de 和平谈判 hépíngtánpàn

    - Tổng thống đã chỉ định trợ lý cấp cao của ông đi tổ chức và sắp xếp cuộc đàm phán hòa bình giữa hai phe đối lập.

  • volume volume

    - 严密 yánmì 的 de 组织纪律性 zǔzhījìlǜxìng 很强 hěnqiáng

    - Tổ chức chặt chẽ có kỷ luật cao.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 加入 jiārù 了 le 一个 yígè 新 xīn 的 de 组织 zǔzhī

    - Họ đã gia nhập một tổ chức mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 助›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trợ
    • Nét bút:丨フ一一一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMKS (月一大尸)
    • Bảng mã:U+52A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 组›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zǔ
    • Âm hán việt: Tổ
    • Nét bút:フフ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBM (女一月一)
    • Bảng mã:U+7EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 织›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chức , Xí
    • Nét bút:フフ一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRC (女一口金)
    • Bảng mã:U+7EC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 补›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Bǔ
    • Âm hán việt: Bổ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LY (中卜)
    • Bảng mã:U+8865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao