上皮组织 shàngpí zǔzhī
volume volume

Từ hán việt: 【thượng bì tổ chức】

Đọc nhanh: 上皮组织 (thượng bì tổ chức). Ý nghĩa là: tổ chức thượng bì; biểu mô.

Ý Nghĩa của "上皮组织" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

上皮组织 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tổ chức thượng bì; biểu mô

由许多密集的细胞和少量的细胞间质 (黏合细胞的物质) 构成的一种组织,覆盖在身体的表面,体腔的内壁、 体内的管和囊的内壁以及某些器官的游离面上

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 上皮组织

  • volume volume

    - 下级组织 xiàjízǔzhī

    - tổ chức cấp dưới

  • volume volume

    - 上级 shàngjí 组织 zǔzhī

    - tổ chức cấp trên。

  • volume volume

    - 人体 réntǐ 是 shì 由 yóu 各种 gèzhǒng 细胞组织 xìbāozǔzhī 成 chéng 的 de

    - Cơ thể con người do nhiều loại tế bào tạo thành.

  • volume volume

    - 从 cóng 楼梯 lóutī 上 shàng 传来 chuánlái 了 le 咯噔 gēdēng 咯噔 gēdēng 的 de 皮靴 píxuē 声 shēng

    - trên cầu thang có tiếng giày lộp cộp.

  • volume volume

    - 他 tā 在组织上 zàizǔzhīshàng 受到 shòudào 了 le 表扬 biǎoyáng

    - Anh ấy được tổ chức khen ngợi.

  • volume volume

    - 组织 zǔzhī 上 shàng 叫 jiào 我 wǒ 来 lái 跟 gēn 你 nǐ 接头 jiētóu

    - tổ chức cử tôi đến liên hệ với anh.

  • volume volume

    - 组织 zǔzhī 上 shàng 决定 juédìng 派 pài 你 nǐ 去 qù 接替 jiētì 他 tā 的 de 工作 gōngzuò

    - tổ chức quyết định cử anh đến tiếp nhận công việc của anh ấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 反 fǎn 了 le 他们 tāmen 的 de 组织 zǔzhī

    - Họ đã phản bội tổ chức của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 组›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zǔ
    • Âm hán việt: Tổ
    • Nét bút:フフ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBM (女一月一)
    • Bảng mã:U+7EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 织›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chức , Xí
    • Nét bút:フフ一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRC (女一口金)
    • Bảng mã:U+7EC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao