Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 组
組
组 là gì? 组 (Tổ). Bộ Mịch 糸 (+5 nét). Tổng 8 nét but (フフ一丨フ一一一). Ý nghĩa là: 2. liên lạc. Từ ghép với 组 : 組成一隊 Hợp (tổ chức) thành một đội, 讀報組 Nhóm (tổ) đọc báo, 解組 Cổi bỏ dây thao (bỏ chức quan về). Chi tiết hơn...