行贩儿 xíng fàn er
volume volume

Từ hán việt: 【hành phiến nhi】

Đọc nhanh: 行贩儿 (hành phiến nhi). Ý nghĩa là: người bán rong.

Ý Nghĩa của "行贩儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

行贩儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người bán rong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 行贩儿

  • volume volume

    - 他 tā 干 gàn 这 zhè 一行 yīxíng , 有 yǒu 年头儿 niántóuer 了 le

    - anh ấy làm nghề này có thâm niên lâu rồi.

  • volume volume

    - 分娩 fēnmiǎn 进行 jìnxíng 得 dé 很 hěn 顺利 shùnlì , 一会儿 yīhuìer 她 tā 就 jiù 抱 bào 着 zhe 一个 yígè 女 nǚ 婴儿 yīngér 了 le

    - Quá trình sinh con diễn ra rất thuận lợi, chỉ trong chốc lát cô ấy đã ôm một bé gái trong lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 骗腿 piàntuǐ 儿 ér 跳 tiào 上 shàng 自行车 zìxíngchē 就 jiù 走 zǒu 了 le

    - anh ấy nghiêng người giơ chân nhảy thoắt lên xe đạp đi rồi.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 你 nǐ 打算 dǎsuàn 去 qù 哪儿 nǎér 旅行 lǚxíng ?

    - Năm nay bạn định đi đâu du lịch?

  • volume volume

    - 地 dì 根儿 gēnér 就 jiù 不行 bùxíng

    - vốn dĩ không được

  • volume volume

    - 别 bié 在 zài 这儿 zhèér 充内行 chōngnèiháng

    - Đừng có giả vờ là người trong nghề ở đây.

  • volume volume

    - 儿童 értóng 的 de 作业 zuòyè 和 hé 休息 xiūxī 应当 yīngdāng 交替 jiāotì 进行 jìnxíng

    - học hành và nghỉ ngơi của trẻ thơ nên tiến hành luân chuyển.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 女儿 nǚér 要 yào 去 qù 美国 měiguó 旅行 lǚxíng

    - Con gái tôi muốn đi du lịch nước Mỹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phiến , Phán
    • Nét bút:丨フノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOHE (月人竹水)
    • Bảng mã:U+8D29
    • Tần suất sử dụng:Cao