打瓜 dǎ guā
volume volume

Từ hán việt: 【đả qua】

Đọc nhanh: 打瓜 (đả qua). Ý nghĩa là: dưa hấu (giống dưa hấu có quả nhỏ hạt to, trồng lấy hạt), quả dưa hấu.

Ý Nghĩa của "打瓜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. dưa hấu (giống dưa hấu có quả nhỏ hạt to, trồng lấy hạt)

西瓜的一个品种,果实较小,种子多而大栽培这种瓜,主要是为收瓜子

✪ 2. quả dưa hấu

这种植物的果实吃时多用手打开,所以叫打瓜

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打瓜

  • volume volume

    - 三块 sānkuài 西瓜 xīguā

    - Ba miếng dưa hấu.

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 这 zhè 车 chē 西瓜 xīguā 是 shì 打趸儿 dǎdǔnér 买来 mǎilái 的 de

    - xe dưa này mua giá sỉ.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 冷风吹 lěngfēngchuī 来 lái , 她 tā 禁不住 jīnbúzhù 打了个 dǎlegè 寒战 hánzhàn

    - một trận gió lạnh thổi qua, cô ấy chịu không nổi phải rùng mình.

  • volume volume

    - 一说 yīshuō 打牌 dǎpái , 他 tā 就 jiù 溜 liū 了 le

    - Vừa nói đánh bài, hắn chuồn mất tiêu.

  • volume volume

    - 上 shàng 大学 dàxué 时 shí , 我 wǒ 打过 dǎguò 几次 jǐcì 工 gōng

    - Khi học đại học, tôi đã đi làm thuê vài lần.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 瓜 guā 都 dōu 摔打 shuāidá 熟 shú 烫 tàng 了 le

    - Những quả dưa này đều bị giập nát cả rồi.

  • volume volume

    - 上 shàng 大学 dàxué 时 shí , 你 nǐ 打算 dǎsuàn 和 hé 谁 shuí 同屋 tóngwū ?

    - Khi lên đại học bạn dự định sẽ ở chung phòng với ai?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瓜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Qua 瓜 (+0 nét)
    • Pinyin: Guā
    • Âm hán việt: Qua
    • Nét bút:ノノフ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVIO (竹女戈人)
    • Bảng mã:U+74DC
    • Tần suất sử dụng:Cao