蛮邸 mán dǐ
volume volume

Từ hán việt: 【man để】

Đọc nhanh: 蛮邸 (man để). Ý nghĩa là: nhiệm vụ nước ngoài (trong thời gian trước đây), nơi ở của sứ giả man rợ.

Ý Nghĩa của "蛮邸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蛮邸 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nhiệm vụ nước ngoài (trong thời gian trước đây)

foreign mission (in former times)

✪ 2. nơi ở của sứ giả man rợ

residence of barbarian emissary

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蛮邸

  • volume volume

    - 蛮不讲理 mánbùjiǎnglǐ

    - ngang ngược không theo lẽ phải.

  • volume volume

    - 胡搅蛮缠 hújiǎománchán

    - rắc rối lằng nhằng.

  • volume volume

    - 日本 rìběn 曾 céng 野蛮 yěmán 侵略 qīnlüè 中国 zhōngguó

    - Nhật Bản từng xâm lược Trung Quốc một cách tàn bạo.

  • volume volume

    - 蛮 mán 人 rén 擅长 shàncháng 歌舞 gēwǔ 表演 biǎoyǎn

    - Người Mán giỏi biểu diễn ca múa.

  • volume volume

    - 黎明前 límíngqián , 这个 zhègè 负伤 fùshāng 的 de 男人 nánrén 被 bèi 神秘 shénmì 地带 dìdài 出 chū 了 le 庄园 zhuāngyuán 宅邸 zháidǐ

    - Trước khi bình minh, người đàn ông bị thương này được đưa ra khỏi biệt thự một cách bí ẩn.

  • volume volume

    - 她 tā 横 héng 起来 qǐlai 蛮不讲理 mánbùjiǎnglǐ

    - Cô ấy ngang ngược lên thì hoàn toàn không nói lí lẽ.

  • volume volume

    - 禁止 jìnzhǐ 野蛮装卸 yěmánzhuāngxiè , 减少 jiǎnshǎo 货损 huòsǔn

    - nghiêm cấm bọn lưu manh bốc dỡ hàng, giảm bớt tổn thất.

  • volume volume

    - 我 wǒ 坠入 zhuìrù 蛮荒 mánhuāng 荆棘 jīngjí 的 de 陷阱 xiànjǐng , 曾一度 céngyídù 坚信 jiānxìn 这 zhè 就是 jiùshì 爱情 àiqíng

    - Em sa chân vào bẫy rập tinh vi, đã từng một dạ tin tưởng ấy chính là tình yêu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蛮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+6 nét)
    • Pinyin: Mán
    • Âm hán việt: Man
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YCLMI (卜金中一戈)
    • Bảng mã:U+86EE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 邸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+5 nét)
    • Pinyin: Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:ノフ一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HMNL (竹一弓中)
    • Bảng mã:U+90B8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình