邸 dǐ
volume volume

Từ hán việt: 【để】

Đọc nhanh: 邸 (để). Ý nghĩa là: dinh; dinh thự, họ Để. Ví dụ : - 这座邸非常宏伟。 Dinh thự này rất hoành tráng.. - 他住在王公邸。 Anh ấy sống ở dinh thự hoàng gia.. - 他姓邸。 Anh ấy họ Để.

Ý Nghĩa của "邸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

邸 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. dinh; dinh thự

高级官员的住所

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 邸 dǐ 非常 fēicháng 宏伟 hóngwěi

    - Dinh thự này rất hoành tráng.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 王公 wánggōng 邸 dǐ

    - Anh ấy sống ở dinh thự hoàng gia.

✪ 2. họ Để

姓

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 邸 dǐ

    - Anh ấy họ Để.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 邸

  • volume volume

    - 首相 shǒuxiāng 官邸 guāndǐ

    - phủ thủ tướng

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 邸 dǐ

    - Anh ấy họ Để.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 王公 wánggōng 邸 dǐ

    - Anh ấy sống ở dinh thự hoàng gia.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 邸 dǐ 非常 fēicháng 宏伟 hóngwěi

    - Dinh thự này rất hoành tráng.

  • volume volume

    - 黎明前 límíngqián , 这个 zhègè 负伤 fùshāng 的 de 男人 nánrén 被 bèi 神秘 shénmì 地带 dìdài 出 chū 了 le 庄园 zhuāngyuán 宅邸 zháidǐ

    - Trước khi bình minh, người đàn ông bị thương này được đưa ra khỏi biệt thự một cách bí ẩn.

  • Xem thêm 0 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 邸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+5 nét)
    • Pinyin: Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:ノフ一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HMNL (竹一弓中)
    • Bảng mã:U+90B8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình