府邸 fǔdǐ
volume volume

Từ hán việt: 【phủ để】

Đọc nhanh: 府邸 (phủ để). Ý nghĩa là: phủ đệ (nơi ở của quan lại quý tộc hoặc địa chủ).

Ý Nghĩa của "府邸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

府邸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phủ đệ (nơi ở của quan lại quý tộc hoặc địa chủ)

府第

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 府邸

  • volume volume

    - 他 tā 猛烈地 měnglièdì 抨击 pēngjī 政府 zhèngfǔ 的 de 政策 zhèngcè

    - Anh ta chỉ trích mạnh mẽ chính sách của chính phủ.

  • volume volume

    - 他 tā 公开 gōngkāi 批判 pīpàn 了 le 政府 zhèngfǔ 的 de 政策 zhèngcè

    - Anh ấy công khai phê bình chính sách của chính phủ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 成立 chénglì 了 le 新政府 xīnzhèngfǔ

    - Họ đã thành lập chính phủ mới.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 邸 dǐ

    - Anh ấy họ Để.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 王公 wánggōng 邸 dǐ

    - Anh ấy sống ở dinh thự hoàng gia.

  • volume volume

    - 黎明前 límíngqián , 这个 zhègè 负伤 fùshāng 的 de 男人 nánrén 被 bèi 神秘 shénmì 地带 dìdài 出 chū 了 le 庄园 zhuāngyuán 宅邸 zháidǐ

    - Trước khi bình minh, người đàn ông bị thương này được đưa ra khỏi biệt thự một cách bí ẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 姓府 xìngfǔ

    - Anh ấy họ Phủ.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 府尹 fǔyǐn

    - Anh ấy sống ở phủ doãn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 府›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Phủ
    • Nét bút:丶一ノノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IODI (戈人木戈)
    • Bảng mã:U+5E9C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 邸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+5 nét)
    • Pinyin: Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:ノフ一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HMNL (竹一弓中)
    • Bảng mã:U+90B8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình