官邸 guāndǐ
volume volume

Từ hán việt: 【quan để】

Đọc nhanh: 官邸 (quan để). Ý nghĩa là: biệt thự; dinh; phủ; dinh thự; dinh quan. Ví dụ : - 首相官邸 phủ thủ tướng

Ý Nghĩa của "官邸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

官邸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biệt thự; dinh; phủ; dinh thự; dinh quan

由公家提供的高级官员的住所 (区别于''私邸'')

Ví dụ:
  • volume volume

    - 首相 shǒuxiāng 官邸 guāndǐ

    - phủ thủ tướng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 官邸

  • volume volume

    - 首相 shǒuxiāng 官邸 guāndǐ

    - phủ thủ tướng

  • volume volume

    - 他 tā 原本 yuánběn 希望 xīwàng 继续 jìxù 当 dāng 全职 quánzhí 警官 jǐngguān

    - Anh đã hy vọng tiếp tục là một cảnh sát toàn thời gian.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 失职 shīzhí 被 bèi 贬官 biǎnguān

    - Anh ấy vì lơ là công việc đã bị giáng chức.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 忽略 hūlüè 了 le 政党 zhèngdǎng 的 de 官方 guānfāng 路线 lùxiàn

    - Họ phớt lờ đường lối chính thức của chính Đảng.

  • volume volume

    - 黎明前 límíngqián , 这个 zhègè 负伤 fùshāng 的 de 男人 nánrén 被 bèi 神秘 shénmì 地带 dìdài 出 chū 了 le 庄园 zhuāngyuán 宅邸 zháidǐ

    - Trước khi bình minh, người đàn ông bị thương này được đưa ra khỏi biệt thự một cách bí ẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 如今 rújīn 当 dāng 了 le 官 guān , 抖起来 dǒuqǐlai 了 le

    - Hiện nay nó được làm quan, vênh mặt lên rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 刚升 gāngshēng 为 wèi 尉官 wèiguān 了 le

    - Anh ta vừa được thăng cấp trung úy.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 了 le 在座 zàizuò 的 de 每 měi 一位 yīwèi 检控官 jiǎnkòngguān 会 huì 做 zuò 的 de 事 shì

    - Anh ta đã làm những gì mà bất kỳ công tố viên nào trong phòng này sẽ làm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 官›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Guān
    • Âm hán việt: Quan
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JRLR (十口中口)
    • Bảng mã:U+5B98
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 邸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+5 nét)
    • Pinyin: Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:ノフ一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HMNL (竹一弓中)
    • Bảng mã:U+90B8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình