蛋炒饭 dàn chǎofàn
volume volume

Từ hán việt: 【đản sao phạn】

Đọc nhanh: 蛋炒饭 (đản sao phạn). Ý nghĩa là: Cơm chiên trứng.

Ý Nghĩa của "蛋炒饭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Về Món Ăn

蛋炒饭 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cơm chiên trứng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蛋炒饭

  • volume volume

    - 这盘 zhèpán 炒饭 chǎofàn 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Đĩa cơm rang này rất ngon.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 番茄 fānqié 炒蛋 chǎodàn

    - Tôi thích ăn cà chua xào trứng.

  • volume volume

    - 我点 wǒdiǎn 了 le 一客 yīkè 蛋炒饭 dànchǎofàn

    - Tôi đã gọi một phần cơm trứng chiên.

  • volume volume

    - 我点 wǒdiǎn 了 le 一碗 yīwǎn 炒饭 chǎofàn

    - Tôi đã gọi một bát cơm rang.

  • volume volume

    - 他学 tāxué 着 zhe 炒鸡蛋 chǎojīdàn 呢 ne

    - Anh ấy đang học cách tráng trứng.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 了 le 一份 yīfèn 蛋炒饭 dànchǎofàn 给 gěi 我 wǒ

    - Anh ấy đã làm một phần cơm rang trứng cho tôi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚上 wǎnshang 我们 wǒmen 吃 chī 炒饭 chǎofàn 吧 ba

    - Tối nay chúng ta ăn cơm rang nhé.

  • volume volume

    - 尖椒 jiānjiāo 炒 chǎo 苦瓜 kǔguā 很多 hěnduō 人 rén 都 dōu 做 zuò 错 cuò 了 le , 大厨 dàchú 教 jiào 你 nǐ 几个 jǐgè 小 xiǎo 技巧 jìqiǎo , 鲜香 xiānxiāng 好吃 hǎochī 超 chāo 下饭 xiàfàn

    - Nhiều người đã nấu món mướp đắng xào ớt sai cách, đầu bếp sẽ hướng dẫn bạn một vài mẹo nhỏ, món mướp đắng xào sả ớt cực ngon.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Chǎo
    • Âm hán việt: Sao
    • Nét bút:丶ノノ丶丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FFH (火火竹)
    • Bảng mã:U+7092
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蛋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đản
    • Nét bút:フ丨一ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NOLMI (弓人中一戈)
    • Bảng mã:U+86CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phãn , Phạn
    • Nét bút:ノフフノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHE (弓女竹水)
    • Bảng mã:U+996D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao