蛋壳 dàn ké
volume volume

Từ hán việt: 【đản xác】

Đọc nhanh: 蛋壳 (đản xác). Ý nghĩa là: Vỏ trứng. Ví dụ : - 几天以后,蛋壳破了,小雁破壳而出。 Vài ngày sau, vỏ trứng vỡ ra, và con ngỗng nhỏ chui ra.

Ý Nghĩa của "蛋壳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蛋壳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vỏ trứng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 几天 jǐtiān 以后 yǐhòu 蛋壳 dànké 破 pò 了 le 小雁 xiǎoyàn 破壳 pòké 而出 érchū

    - Vài ngày sau, vỏ trứng vỡ ra, và con ngỗng nhỏ chui ra.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蛋壳

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 煎 jiān 鸡蛋 jīdàn

    - Cậu ấy đang chiên trứng gà.

  • volume volume

    - 他 tā 亲手做 qīnshǒuzuò 了 le 一个 yígè 蛋糕 dàngāo

    - Anh ấy tự tay làm một chiếc bánh kem.

  • volume volume

    - 鸡蛋 jīdàn 有 yǒu 坚硬 jiānyìng 的 de 壳 ké

    - Trứng gà có vỏ cứng.

  • volume volume

    - 几天 jǐtiān 以后 yǐhòu 蛋壳 dànké 破 pò 了 le 小雁 xiǎoyàn 破壳 pòké 而出 érchū

    - Vài ngày sau, vỏ trứng vỡ ra, và con ngỗng nhỏ chui ra.

  • volume volume

    - 小鸡 xiǎojī 自己 zìjǐ 啄 zhuó 破 pò 蛋壳 dànké

    - Gà con tự mổ vỡ vỏ trứng.

  • volume volume

    - 卧 wò 果儿 guǒér ( 把 bǎ 去 qù 壳 ké 的 de 鸡蛋 jīdàn 整个 zhěnggè 放在 fàngzài 汤里 tānglǐ 煮 zhǔ )

    - đập trứng gà nguyên cái vào canh

  • volume volume

    - 甩 shuǎi 果儿 guǒér ( 把 bǎ 去 qù 壳 ké 的 de 鸡蛋 jīdàn 搅匀 jiǎoyún 后 hòu 撒 sā 在 zài 汤里 tānglǐ )

    - đánh trứng gà cho vỡ lòng đỏ rồi mới cho vào canh.

  • volume volume

    - 他学 tāxué 着 zhe 炒鸡蛋 chǎojīdàn 呢 ne

    - Anh ấy đang học cách tráng trứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 壳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Ké , Qiào
    • Âm hán việt: Xác
    • Nét bút:一丨一丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GBHN (土月竹弓)
    • Bảng mã:U+58F3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蛋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đản
    • Nét bút:フ丨一ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NOLMI (弓人中一戈)
    • Bảng mã:U+86CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao