Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 壳
㱿
殻
殼
壳 là gì? 壳 (Xác). Bộ Sĩ 士 (+4 nét). Tổng 7 nét but (一丨一丶フノフ). Ý nghĩa là: vỏ cứng. Từ ghép với 壳 : 雞蛋殼 Vỏ trứng gà, 穀殼 Trấu. Cv. 殼. Xem 殼 [qiào]., 蛋殼 Vỏ trứng, 地殼 Vỏ trái đất. Xem 殼 [ké]. Chi tiết hơn...