虫穴 chóng xué
volume volume

Từ hán việt: 【trùng huyệt】

Đọc nhanh: 虫穴 (trùng huyệt). Ý nghĩa là: tổ sâu.

Ý Nghĩa của "虫穴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

虫穴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tổ sâu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 虫穴

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 穴 xué

    - Anh ấy họ Huyệt.

  • volume volume

    - 龙潭虎穴 lóngtánhǔxué

    - ao rồng hang cọp

  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn , 虫子 chóngzi 在 zài 蠢动 chǔndòng

    - Bạn nhìn kìa, con sâu đang bò.

  • volume volume

    - 他 tā 研究 yánjiū 了 le 很 hěn 多种 duōzhǒng 昆虫 kūnchóng

    - Những con chim này thuộc cùng một loài.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作室 gōngzuòshì 里 lǐ , 叽里 jīlǐ 旮旯 gālá 都 dōu 是 shì 昆虫 kūnchóng 标本 biāoběn

    - trong phòng làm việc của anh ấy, đâu cũng la liệt những tiêu bản côn trùng.

  • volume volume

    - 他 tā 钓鱼 diàoyú 的 de 时候 shíhou 喜欢 xǐhuan 用 yòng 一些 yīxiē 面包 miànbāo 虫 chóng 做 zuò 诱饵 yòuěr

    - Anh ta thích sử dụng một số sâu bột làm mồi khi câu cá.

  • volume volume

    - 他 tā 画 huà 的 de 虫 chóng 鸟 niǎo , 栩栩如生 xǔxǔrúshēng , 十分 shífēn 神似 shénsì

    - anh ấy vẽ chim muông trông thật sống động, rất giống thật.

  • volume volume

    - 你 nǐ 真是 zhēnshi 一个 yígè 网虫 wǎngchóng , 别 bié 整天 zhěngtiān 只会 zhǐhuì 上网 shàngwǎng 玩游戏 wányóuxì 呢 ne , 快 kuài 陪 péi 着 zhe 我 wǒ 去 qù 超市 chāoshì 啊 a !

    - Anh đúng là 1 tên mê Nét, đừng có cả ngày chỉ biết lên mạng chơi game thế chứ, mau đi siêu thị với em!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 穴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+0 nét)
    • Pinyin: Jué , Xué , Xuè
    • Âm hán việt: Huyệt
    • Nét bút:丶丶フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JC (十金)
    • Bảng mã:U+7A74
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 虫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+0 nét)
    • Pinyin: Chóng , Huǐ
    • Âm hán việt: Huỷ , Trùng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMI (中一戈)
    • Bảng mã:U+866B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao