虚掩 xū yǎn
volume volume

Từ hán việt: 【hư yểm】

Đọc nhanh: 虚掩 (hư yểm). Ý nghĩa là: khép. Ví dụ : - 虚掩着房门。 cửa phòng khép hờ

Ý Nghĩa của "虚掩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

虚掩 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khép

Ví dụ:
  • volume volume

    - 虚掩 xūyǎn 着 zhe 房门 fángmén

    - cửa phòng khép hờ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 虚掩

  • volume volume

    - 鸡汤 jītāng 补养 bǔyǎng 身 shēn 虚弱 xūruò

    - Canh gà bồi bổ cơ thể yếu.

  • volume volume

    - 虚掩 xūyǎn 着 zhe 房门 fángmén

    - cửa phòng khép hờ

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn , 手 shǒu 被 bèi 门 mén 掩住 yǎnzhù 了 le

    - Anh ấy không cẩn thận bị kẹp tay vào cửa.

  • volume volume

    - 他 tā 原来 yuánlái 是 shì 个 gè 徒有虚名 túyǒuxūmíng 的 de 慈善家 císhànjiā

    - Hóa ra anh ta chỉ là một nhà từ thiện trên danh nghĩa.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 了 le 坏事 huàishì , 所以 suǒyǐ 心虚 xīnxū

    - Anh ta làm việc xấu nên cảm thấy lo sợ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 虚心听取 xūxīntīngqǔ 反馈 fǎnkuì

    - Họ khiêm tốn đón nhận phản hồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 杜绝 dùjué 了 le 虚假 xūjiǎ 信息 xìnxī

    - Họ đã ngăn chặn thông tin giả.

  • volume volume

    - 他 tā 参加 cānjiā 过 guò 许多 xǔduō 战役 zhànyì , 立下 lìxià 了 le 汗马功劳 hànmǎgōngláo , 但 dàn 他 tā 仍然 réngrán 很 hěn 谦虚 qiānxū

    - ông đã tham gia nhiều trận chiến và có nhiều cống hiến to lớn nhưng ông ấy vẫn rất khiêm tốn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 掩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Yǎn
    • Âm hán việt: Yểm
    • Nét bút:一丨一一ノ丶丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QKLU (手大中山)
    • Bảng mã:U+63A9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 虚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hô 虍 (+5 nét)
    • Pinyin: Qū , Xū
    • Âm hán việt: Hư , Khư
    • Nét bút:丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YPTC (卜心廿金)
    • Bảng mã:U+865A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao