诬判 wū pàn
volume volume

Từ hán việt: 【vu phán】

Đọc nhanh: 诬判 (vu phán). Ý nghĩa là: khép.

Ý Nghĩa của "诬判" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

诬判 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khép

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 诬判

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 故意 gùyì 诬陷 wūxiàn 我 wǒ

    - Anh ta đang cố ý vu khống tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 被 bèi 诬告 wūgào 愤愤不平 fènfènbùpíng

    - Anh ta tức giận không chịu được với việc bị vu cáo oan.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 叛乱 pànluàn 而 ér 被判 bèipàn 抽筋 chōujīn 之刑 zhīxíng

    - Anh ta bị phạt rút gân vì tội nổi loạn.

  • volume volume

    - 错误判断 cuòwùpànduàn 造成 zàochéng 损失 sǔnshī

    - Phán đoán sai lầm dẫn đến tổn thất.

  • volume volume

    - 他判 tāpàn 这 zhè 道菜 dàocài 好吃 hǎochī

    - Anh ấy đánh giá món này ngon.

  • volume volume

    - 他 tā 很快 hěnkuài 判断 pànduàn 了 le 情况 qíngkuàng

    - Anh ấy nhanh chóng phán đoán tình hình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 判断 pànduàn 是 shì 一致 yízhì 的 de

    - Phán đoán của họ là đồng nhất.

  • - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 抢 qiǎng 道 dào 线 xiàn , 导致 dǎozhì 了 le 裁判 cáipàn 的 de 警告 jǐnggào

    - Anh ấy đã chạy vào vạch cho phép chạy vào đường chung, dẫn đến cảnh cáo của trọng tài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 判›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Pàn
    • Âm hán việt: Phán
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQLN (火手中弓)
    • Bảng mã:U+5224
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Wū , Wú
    • Âm hán việt: Vu
    • Nét bút:丶フ一丨ノ丶ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMOO (戈女一人人)
    • Bảng mã:U+8BEC
    • Tần suất sử dụng:Trung bình