胆虚 dǎn xū
volume volume

Từ hán việt: 【đảm hư】

Đọc nhanh: 胆虚 (đảm hư). Ý nghĩa là: nhút nhát; sợ sệt.

Ý Nghĩa của "胆虚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胆虚 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhút nhát; sợ sệt

胆怯;心虚

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胆虚

  • volume volume

    - 鸡汤 jītāng 补养 bǔyǎng 身 shēn 虚弱 xūruò

    - Canh gà bồi bổ cơ thể yếu.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 胆怯 dǎnqiè 而 ér 无法 wúfǎ 表达 biǎodá 自己 zìjǐ

    - Anh ta không thể bày tỏ bản thân vì nhút nhát.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 她 tā 表现 biǎoxiàn 得 dé 非常 fēicháng 胆怯 dǎnqiè

    - Hôm nay cô ấy tỏ ra rất nhút nhát.

  • volume volume

    - 他 tā 原来 yuánlái 是 shì 个 gè 徒有虚名 túyǒuxūmíng 的 de 慈善家 císhànjiā

    - Hóa ra anh ta chỉ là một nhà từ thiện trên danh nghĩa.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 了 le 坏事 huàishì , 所以 suǒyǐ 心虚 xīnxū

    - Anh ta làm việc xấu nên cảm thấy lo sợ.

  • volume volume

    - 他 tā 面对 miànduì 困难 kùnnán , 胆虚 dǎnxū 了 le

    - Anh ấy nhút nhát khi đối mặt với khó khăn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 虚心听取 xūxīntīngqǔ 反馈 fǎnkuì

    - Họ khiêm tốn đón nhận phản hồi.

  • volume volume

    - 他 tā 参加 cānjiā 过 guò 许多 xǔduō 战役 zhànyì , 立下 lìxià 了 le 汗马功劳 hànmǎgōngláo , 但 dàn 他 tā 仍然 réngrán 很 hěn 谦虚 qiānxū

    - ông đã tham gia nhiều trận chiến và có nhiều cống hiến to lớn nhưng ông ấy vẫn rất khiêm tốn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 胆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎn , Tán , Tǎn
    • Âm hán việt: Đàn , Đảm
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAM (月日一)
    • Bảng mã:U+80C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hô 虍 (+5 nét)
    • Pinyin: Qū , Xū
    • Âm hán việt: Hư , Khư
    • Nét bút:丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YPTC (卜心廿金)
    • Bảng mã:U+865A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao