薯绣 shǔ xiù
volume volume

Từ hán việt: 【thự tú】

Đọc nhanh: 薯绣 (thự tú). Ý nghĩa là: đồ thêu (của tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc).

Ý Nghĩa của "薯绣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

薯绣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồ thêu (của tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)

四川出产的刺绣

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 薯绣

  • volume volume

    - 她 tā 熟练地 shúliàndì 挑 tiāo 绣 xiù 着 zhe 图案 túàn

    - Cô thêu hoa văn một cách thuần thục.

  • volume volume

    - 麦茬 màichá 白薯 báishǔ

    - gặt xong lúa mì trồng khoai lang.

  • volume volume

    - 她 tā 每天 měitiān 都 dōu 吃 chī 一些 yīxiē 白薯 báishǔ

    - Cô ấy ăn một ít khoai lang mỗi ngày.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一包 yībāo 薯片 shǔpiàn

    - Cô ấy mua một gói khoai tây chiên.

  • volume volume

    - 她 tā 很 hěn 喜欢 xǐhuan 美丽 měilì 的 de 苏绣 sūxiù

    - Cô ấy rất thích hàng thêu Tô Châu xinh đẹp.

  • volume volume

    - 她 tā 很会 hěnhuì 刺绣 cìxiù

    - Cô ấy rất giỏi thêu thùa.

  • volume volume

    - 再来 zàilái 一 yī 轴线 zhóuxiàn 我 wǒ 就 jiù 可以 kěyǐ 完成 wánchéng 这 zhè 幅 fú 刺绣 cìxiù 了 le

    - Nếu có thêm một sợi chỉ, tôi sẽ hoàn thành bức thêu này.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 绣 xiù 一朵花 yīduǒhuā

    - Cô ấy đang thêu một bông hoa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 绣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiù
    • Âm hán việt: Tú
    • Nét bút:フフ一ノ一丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHDS (女一竹木尸)
    • Bảng mã:U+7EE3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 薯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Shǔ
    • Âm hán việt: Thự
    • Nét bút:一丨丨丨フ丨丨一一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TWLA (廿田中日)
    • Bảng mã:U+85AF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình