曙 shǔ
volume volume

Từ hán việt: 【thự】

Đọc nhanh: 曙 (thự). Ý nghĩa là: rạng sáng; rạng đông; ban mai. Ví dụ : - 曙光。 ánh ban mai.

Ý Nghĩa của "曙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

曙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rạng sáng; rạng đông; ban mai

天刚亮;晓

Ví dụ:
  • volume volume

    - 曙光 shǔguāng

    - ánh ban mai.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 曙

  • volume volume

    - 曙光 shǔguāng

    - ánh ban mai.

  • volume volume

    - 侵曙 qīnshǔ 我们 wǒmen 才 cái 休息 xiūxī

    - Khi gần sáng chúng tôi mới nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 从 cóng 窗口 chuāngkǒu 透进 tòujìn 了 le 灰白 huībái 的 de 曙色 shǔsè

    - Ánh ban mai màu xám trắng chiếu xuyên qua cửa sổ.

  • volume volume

    - 曙光 shǔguāng 照临大地 zhàolíndàdì

    - ánh nắng ban mai chiếu khắp mọi nơi.

  • volume volume

    - 胜利 shènglì 的 de 曙光 shǔguāng

    - thắng lợi rực rỡ.

  • Xem thêm 0 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 曙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+13 nét)
    • Pinyin: Shǔ , Shù
    • Âm hán việt: Thự
    • Nét bút:丨フ一一丨フ丨丨一一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AWLA (日田中日)
    • Bảng mã:U+66D9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình