甘薯 gānshǔ
volume volume

Từ hán việt: 【cam thự】

Đọc nhanh: 甘薯 (cam thự). Ý nghĩa là: khoai lang, củ khoai lang.

Ý Nghĩa của "甘薯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

甘薯 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. khoai lang

一年生或多年生草本植物,蔓细长,匍匐地面块根,皮色发红或白色,肉黄白色,除供食用外,还可以制糖和酒精

✪ 2. củ khoai lang

这种植物的块根通称红薯或白薯,在不同地区还有番薯、山芋、地瓜、红苕等名称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 甘薯

  • volume volume

    - 麦茬 màichá 白薯 báishǔ

    - gặt xong lúa mì trồng khoai lang.

  • volume volume

    - 他 tā 剜 wān 出 chū 了 le 地里 dìlǐ 的 de 红薯 hóngshǔ

    - Anh ấy đào khoai lang trong đất ra.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 想 xiǎng 吃 chī 木薯 mùshǔ 还是 háishì 香草 xiāngcǎo 口味 kǒuwèi

    - Bạn muốn khoai mì hay vani tối nay?

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 甘 gān

    - Anh ta họ Cam.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 种植 zhòngzhí 甘蔗 gānzhe

    - Anh ấy đang trồng mía.

  • volume volume

    - 他 tā 扛着 kángzhe 一根 yīgēn 甘蔗 gānzhe 回家 huíjiā

    - Anh vác một cây mía về nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 心甘情愿 xīngānqíngyuàn 为 wèi 她 tā 付出 fùchū 一切 yīqiè

    - Anh sẵn sàng hy sinh tất cả vì cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 这么 zhème 个 gè 家伙 jiāhuo , 自甘堕落 zìgānduòluò 去 qù 骗 piàn 老 lǎo 人们 rénmen 的 de 几文钱 jǐwénqián

    - Anh ta chỉ là một kẻ như thế, tự nguyện sa đà vào việc lừa đảo và lấy cắp vài đồng tiền của người già.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 甘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cam 甘 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān
    • Âm hán việt: Cam
    • Nét bút:一丨丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TM (廿一)
    • Bảng mã:U+7518
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 薯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Shǔ
    • Âm hán việt: Thự
    • Nét bút:一丨丨丨フ丨丨一一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TWLA (廿田中日)
    • Bảng mã:U+85AF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình