薪酬 xīnchóu
volume volume

Từ hán việt: 【tân thù】

Đọc nhanh: 薪酬 (tân thù). Ý nghĩa là: lương; tiền lương. Ví dụ : - 她的薪酬不太满意。 Cô ấy không hài lòng với mức lương.. - 薪酬每年都会调整。 Mức lương được điều chỉnh hàng năm.. - 我们讨论了薪酬问题。 Chúng tôi đã thảo luận về vấn đề lương.

Ý Nghĩa của "薪酬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

薪酬 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lương; tiền lương

薪金

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 的 de 薪酬 xīnchóu 不太 bùtài 满意 mǎnyì

    - Cô ấy không hài lòng với mức lương.

  • volume volume

    - 薪酬 xīnchóu 每年 měinián 都 dōu 会 huì 调整 tiáozhěng

    - Mức lương được điều chỉnh hàng năm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 讨论 tǎolùn 了 le 薪酬 xīnchóu 问题 wèntí

    - Chúng tôi đã thảo luận về vấn đề lương.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 薪酬

  • volume volume

    - 他们 tāmen 每月 měiyuè 按时 ànshí 关 guān 薪水 xīnshuǐ

    - Họ lĩnh lương hàng tháng đúng hạn.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 客人 kèrén 敬酬 jìngchóu 酒 jiǔ

    - Anh ấy kính rượu khách.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 薪酬 xīnchóu 不太 bùtài 满意 mǎnyì

    - Cô ấy không hài lòng với mức lương.

  • volume volume

    - 他 tā 应酬 yìngchóu 得太多 détàiduō 了 le

    - Anh ấy tiếp khách quá nhiều.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 讨论 tǎolùn 了 le 薪酬 xīnchóu 问题 wèntí

    - Chúng tôi đã thảo luận về vấn đề lương.

  • volume volume

    - 薪酬 xīnchóu 每年 měinián 都 dōu 会 huì 调整 tiáozhěng

    - Mức lương được điều chỉnh hàng năm.

  • volume volume

    - 显然 xiǎnrán 那 nà 份 fèn 工作 gōngzuò 薪酬 xīnchóu 更高 gènggāo

    - Rõ ràng, công việc đó được trả nhiều tiền hơn

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 目前 mùqián 的 de 薪水 xīnshuǐ 不太 bùtài 满意 mǎnyì

    - Anh ấy không hài lòng với mức lương hiện tại của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 薪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:一丨丨丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TYDL (廿卜木中)
    • Bảng mã:U+85AA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+6 nét)
    • Pinyin: Chóu
    • Âm hán việt: Thù
    • Nét bút:一丨フノフ一一丶ノ丶丨丶丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWILL (一田戈中中)
    • Bảng mã:U+916C
    • Tần suất sử dụng:Cao