高薪酬 gāo xīnchóu
volume volume

Từ hán việt: 【cao tân thù】

Đọc nhanh: 高薪酬 (cao tân thù). Ý nghĩa là: lương cao.

Ý Nghĩa của "高薪酬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高薪酬 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lương cao

high salary

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高薪酬

  • volume volume

    - 银行 yínháng 高级 gāojí 职员 zhíyuán 的 de 工薪 gōngxīn 很 hěn 高 gāo

    - Nhân viên cấp cao của ngân hàng lương rất cao.

  • volume volume

    - 薪酬 xīnchóu 每年 měinián 都 dōu 会 huì 调整 tiáozhěng

    - Mức lương được điều chỉnh hàng năm.

  • volume volume

    - 显然 xiǎnrán 那 nà 份 fèn 工作 gōngzuò 薪酬 xīnchóu 更高 gènggāo

    - Rõ ràng, công việc đó được trả nhiều tiền hơn

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 薪水 xīnshuǐ 很 hěn 高 gāo

    - Lương anh ấy rất cao.

  • volume volume

    - 底薪 dǐxīn 不高 bùgāo , 但 dàn 福利 fúlì 好 hǎo

    - Lương cơ bản không cao, nhưng phúc lợi tốt.

  • volume volume

    - 为了 wèile 提高 tígāo 薪水 xīnshuǐ , 她 tā 努力 nǔlì 工作 gōngzuò

    - Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để cải thiện mức lương của mình.

  • volume volume

    - 明星 míngxīng 的 de 咖位 kāwèi 越 yuè 高 gāo , 影响力 yǐngxiǎnglì 越大 yuèdà , 片酬 piànchóu 也 yě 越 yuè 高 gāo

    - Địa vị của ngôi sao trong vòng giải trí càng cao,sức ảnh hưởng càng lớn mà từ đó catxe cũng tăng theo.

  • volume volume

    - 她 tā 想 xiǎng 干 gàn 一份 yīfèn 高薪 gāoxīn 的 de 工作 gōngzuò

    - Cô ấy muốn tìm kiếm một công việc lương cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 薪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:一丨丨丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TYDL (廿卜木中)
    • Bảng mã:U+85AA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+6 nét)
    • Pinyin: Chóu
    • Âm hán việt: Thù
    • Nét bút:一丨フノフ一一丶ノ丶丨丶丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWILL (一田戈中中)
    • Bảng mã:U+916C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao