不见舆薪 bùjiàn yú xīn
volume volume

Từ hán việt: 【bất kiến dư tân】

Đọc nhanh: 不见舆薪 (bất kiến dư tân). Ý nghĩa là: không chịu khó làm việc; ngại khó.

Ý Nghĩa của "不见舆薪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不见舆薪 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không chịu khó làm việc; ngại khó

看不见一车柴禾比喻不下功夫去做

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不见舆薪

  • volume volume

    - 不见得 bújiànde , 我 wǒ 相信 xiāngxìn 不见得 bújiànde

    - Chưa hẳn, tớ tin là chưa chắc chắn.

  • volume volume

    - 一日不见 yīrìbújiàn , 如隔三秋 rúgésānqiū

    - Một ngày không gặp cứ ngỡ ba thu.

  • volume volume

    - 一日不见 yīrìbújiàn , 如隔三秋 rúgésānqiū

    - một ngày không gặp tưởng chừng ba năm.

  • volume volume

    - 不想 bùxiǎng 见 jiàn 他 tā , 偏撞 piānzhuàng 上 shàng 他 tā

    - Không muốn gặp anh ấy, nhưng lại cứ gặp phải anh ấy.

  • volume volume

    - 一刹那 yīchànà 就 jiù 看不见 kànbújiàn 他 tā 了 le

    - Trong nháy mắt liền không thấy anh ta đâu rồi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 存 cún 成见 chéngjiàn

    - không nên giữ thành kiến.

  • volume volume

    - 不 bù 经历 jīnglì 风雨 fēngyǔ 怎么 zěnme 见 jiàn 彩虹 cǎihóng ,

    - Không trải qua gió mưa thì làm sao thấy được cầu vồng.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 沾沾自喜 zhānzhānzìxǐ 于 yú 一得之功 yīdezhīgōng , 一孔之见 yīkǒngzhījiàn

    - chúng ta không thể tự thoả mãn với một chút thành tích, một chút hiểu biết cỏn con.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Bát 八 (+12 nét), cữu 臼 (+8 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Dư
    • Nét bút:ノ丨一一一フ一丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HXKC (竹重大金)
    • Bảng mã:U+8206
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 薪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:一丨丨丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TYDL (廿卜木中)
    • Bảng mã:U+85AA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao