蒸馏釜 zhēngliú fǔ
volume volume

Từ hán việt: 【chưng lựu phủ】

Đọc nhanh: 蒸馏釜 (chưng lựu phủ). Ý nghĩa là: Nồi chưng cất, thùng cất.

Ý Nghĩa của "蒸馏釜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蒸馏釜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nồi chưng cất, thùng cất

蒸馏釜是涉及一种化工生产中蒸馏所使用的釜。 主要是为解决现有的蒸馏釜在生产过程中当物料中含有固状物及高沸点物时需间断检修清理的问题而设计的。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蒸馏釜

  • volume volume

    - 鲸 jīng 背 bèi 甲板 jiǎbǎn 船 chuán 一种 yīzhǒng 蒸汽 zhēngqì 船 chuán , 带有 dàiyǒu 圆形 yuánxíng 的 de 船头 chuántóu 和 hé 上甲板 shàngjiǎbǎn 以 yǐ 遮蔽 zhēbì 雨水 yǔshuǐ

    - 鲸背甲板船 là một loại thuyền hơi nước, có đầu thuyền hình tròn và một tấm ván trên đầu thuyền để che mưa.

  • volume volume

    - 年糕 niángāo 越蒸 yuèzhēng 越往 yuèwǎng 下 xià 塌 tā

    - Bánh tổ càng hấp càng lõm xuống.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 吃 chī 蒸饺 zhēngjiǎo 吧 ba

    - Chúng ta đi ăn bánh chẻo hấp nhé.

  • volume volume

    - 愤怒 fènnù 蒸发 zhēngfā 了 le

    - Cơn giận dữ đã biến mất.

  • volume volume

    - 她 tā 每周 měizhōu 都 dōu 去 qù 汗 hàn 蒸 zhēng 一次 yīcì

    - Cô ấy đi xông hơi mỗi tuần một lần.

  • volume volume

    - 水 shuǐ 可以 kěyǐ 通过 tōngguò 蒸馏 zhēngliú 而 ér 提纯 tíchún

    - Nước có thể được tinh chế bằng phương pháp chưng cất.

  • volume volume

    - 过去 guòqù 这些年来 zhèxiēniánlái , 用 yòng 蒸馏 zhēngliú 法制 fǎzhì 取 qǔ 淡水 dànshuǐ 成本 chéngběn 一直 yìzhí 很 hěn 高 gāo

    - Trong những năm qua, chi phí để sản xuất nước ngọt bằng phương pháp chưng cất luôn rất cao.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 用 yòng 蒸馏 zhēngliú 法使 fǎshǐ 水净化 shuǐjìnghuà

    - Chúng ta có thể sử dụng phương pháp chưng cất để làm sạch nước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蒸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét), thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Zhēng
    • Âm hán việt: Chưng
    • Nét bút:一丨丨フ丨フノ丶一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TNEF (廿弓水火)
    • Bảng mã:U+84B8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 釜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+2 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Phủ
    • Nét bút:ノ丶ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CKMGC (金大一土金)
    • Bảng mã:U+91DC
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 馏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thực 食 (+10 nét)
    • Pinyin: Liú , Liù
    • Âm hán việt: Lưu , Lựu
    • Nét bút:ノフフノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NVHHW (弓女竹竹田)
    • Bảng mã:U+998F
    • Tần suất sử dụng:Thấp