Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 馏
餾
𩞷
馏 là gì? 馏 (Lưu, Lựu). Bộ Thực 食 (+10 nét). Tổng 13 nét but (ノフフノフ丶フノ丨フ一丨一). Ý nghĩa là: cơm đã chín. Từ ghép với 馏 : 蒸餾水 Nước cất. Xem 餾 [liù]. Chi tiết hơn...