加压釜 jiā yā fǔ
volume volume

Từ hán việt: 【gia áp phủ】

Đọc nhanh: 加压釜 (gia áp phủ). Ý nghĩa là: lò cao áp.

Ý Nghĩa của "加压釜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

加压釜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lò cao áp

工业上在高压下进行化学反应的设备,有的附有搅拌或传热装置也叫热压釜或高压釜

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 加压釜

  • volume volume

    - 变压器 biànyāqì 的 de 功用 gōngyòng 就是 jiùshì 把 bǎ 电力 diànlì 从 cóng 一种 yīzhǒng 电压 diànyā 改变 gǎibiàn 为加 wèijiā 一种 yīzhǒng 电压 diànyā

    - Chức năng của biến áp là chuyển đổi điện năng từ một mức điện áp sang một mức điện áp khác.

  • volume volume

    - 必然 bìrán 力 lì 环境 huánjìng 施加 shījiā 的 de 压力 yālì

    - Áp lực mà lực tác động bắt buộc

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 给 gěi 员工 yuángōng 施加 shījiā 了 le 压力 yālì

    - Sếp đã tạo áp lực cho nhân viên.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 给 gěi 学生 xuésheng 施加 shījiā 了 le 压力 yālì

    - Trường học tạo áp lực cho học sinh.

  • volume volume

    - 压力 yālì 促使 cùshǐ 他 tā 加快 jiākuài 工作 gōngzuò 速度 sùdù

    - Áp lực khiến cho anh ấy làm việc nhanh hơn.

  • volume volume

    - 市政 shìzhèng 会 huì 向 xiàng 房主 fángzhǔ 施加 shījiā 了 le 压力 yālì 促使 cùshǐ 其 qí 改善 gǎishàn 房子 fángzi 的 de 居住 jūzhù 条件 tiáojiàn

    - Hội đồng chính quyền địa phương đã gây áp lực lên chủ nhà để thúc đẩy cải thiện điều kiện sinh sống trong căn nhà.

  • volume volume

    - 结果 jiéguǒ 减压 jiǎnyā 病 bìng 危险度 wēixiǎndù 先是 xiānshì 增加 zēngjiā , 到 dào 一定 yídìng 时间 shíjiān 后 hòu , 再 zài 因 yīn 吸氧 xīyǎng 排氮 páidàn 而 ér 减少 jiǎnshǎo

    - Kết quả là, nguy cơ mắc bệnh giảm áp tăng đầu tiên, sau đó giảm xuống do hít phải oxy và thải nitơ sau một thời gian nhất định.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 压着 yāzhe 员工 yuángōng 加班 jiābān

    - Ông ta luôn ép công nhân tăng ca.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 釜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+2 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Phủ
    • Nét bút:ノ丶ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CKMGC (金大一土金)
    • Bảng mã:U+91DC
    • Tần suất sử dụng:Trung bình