蒜苔 suàntái
volume volume

Từ hán việt: 【toán đài】

Đọc nhanh: 蒜苔 (toán đài). Ý nghĩa là: xem 蒜 薹.

Ý Nghĩa của "蒜苔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蒜苔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem 蒜 薹

see 蒜薹

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蒜苔

  • volume volume

    - 基佬 jīlǎo 们 men 特别 tèbié 在意 zàiyì 香蒜酱 xiāngsuànjiàng

    - Những chàng trai đồng tính quan tâm rất nhiều đến pesto.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一吊 yīdiào 蒜 suàn

    - Tôi mua một xâu tỏi.

  • volume volume

    - 酒 jiǔ 喝 hē 多 duō 了 le , 走起路来 zǒuqǐlùlái 两脚直 liǎngjiǎozhí 拌蒜 bànsuàn

    - uống rượu nhiều rồi thì bước đi cứ chân nam đá chân chiêu

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 两头 liǎngtóu 蒜 suàn

    - Tôi đã mua hai củ tỏi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一串 yīchuàn 蒜 suàn 辫子 biànzi

    - Tôi đã mua một túm tỏi tươi.

  • volume volume

    - 市场 shìchǎng 上 shàng 有 yǒu 很多 hěnduō 蒜 suàn 辫子 biànzi

    - Ở chợ có rất nhiều túm tỏi.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 蒜 suàn 辫子 biànzi 挂 guà 在 zài 厨房 chúfáng 里 lǐ

    - Cô ấy treo túm tỏi trong bếp.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 撒 sā 胡椒 hújiāo 的 de 幼鸟 yòuniǎo 膀胱 pángguāng 和 hé 香蒜酱 xiāngsuànjiàng

    - Giống như bàng quang và chày của chim non.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 苔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Tāi , Tái
    • Âm hán việt: Đài
    • Nét bút:一丨丨フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TIR (廿戈口)
    • Bảng mã:U+82D4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 蒜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Suàn
    • Âm hán việt: Toán
    • Nét bút:一丨丨一一丨ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMFF (廿一火火)
    • Bảng mã:U+849C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình