拌蒜 bàn suàn
volume volume

Từ hán việt: 【bạn toán】

Đọc nhanh: 拌蒜 (bạn toán). Ý nghĩa là: chuếnh choáng; chân nam đá chân chiêu; chuệnh choạng; xiêu vẹo; chuếnh choáng vì say; say chếnh choáng. Ví dụ : - 酒喝多了,走起路来两脚直拌蒜。 uống rượu nhiều rồi thì bước đi cứ chân nam đá chân chiêu

Ý Nghĩa của "拌蒜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拌蒜 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuếnh choáng; chân nam đá chân chiêu; chuệnh choạng; xiêu vẹo; chuếnh choáng vì say; say chếnh choáng

指走路时两脚常常相碰,身体摇晃不稳

Ví dụ:
  • volume volume

    - 酒 jiǔ 喝 hē 多 duō 了 le , 走起路来 zǒuqǐlùlái 两脚直 liǎngjiǎozhí 拌蒜 bànsuàn

    - uống rượu nhiều rồi thì bước đi cứ chân nam đá chân chiêu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拌蒜

  • volume volume

    - 饺子馅 jiǎozixiàn 要 yào 拌和 bànhuò 匀子 yúnzi

    - Nhân bánh há cảo nên trộn đều.

  • volume volume

    - 地里 dìlǐ 种 zhǒng 着 zhe 蒜 suàn

    - Trong ruộng có trồng tỏi.

  • volume volume

    - 半路上 bànlùshàng 遇见 yùjiàn 几个 jǐgè 老朋友 lǎopéngyou , 正好 zhènghǎo 搭拌 dābàn 一起 yìqǐ 去 qù

    - giữa đường gặp mấy người bạn cũ, tiện thể cùng đi.

  • volume volume

    - 卤汁 lǔzhī 用来 yònglái 拌 bàn 面条 miàntiáo

    - Nước xốt dùng để trộn mì.

  • volume volume

    - 你 nǐ 凉拌 liángbàn 的 de 萝卜 luóbo 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Củ cải mà bạn trộn rất ngon.

  • volume volume

    - 凉拌 liángbàn 黄瓜 huángguā , 又 yòu 脆生 cuìshēng 又 yòu 爽口 shuǎngkǒu

    - Dưa chuột ướp lạnh vừa giòn lại vừa mát.

  • volume volume

    - 在 zài 凉拌菜 liángbàncài 上淋上 shànglínshàng 点儿 diǎner 香油 xiāngyóu

    - Đổ một chút dầu mè lên món rau trộn.

  • volume volume

    - 酒 jiǔ 喝 hē 多 duō 了 le , 走起路来 zǒuqǐlùlái 两脚直 liǎngjiǎozhí 拌蒜 bànsuàn

    - uống rượu nhiều rồi thì bước đi cứ chân nam đá chân chiêu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bàn , Pàn
    • Âm hán việt: Bàn , Bạn , Phan , Phán
    • Nét bút:一丨一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QFQ (手火手)
    • Bảng mã:U+62CC
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 蒜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Suàn
    • Âm hán việt: Toán
    • Nét bút:一丨丨一一丨ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMFF (廿一火火)
    • Bảng mã:U+849C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình