蒜臼子 suàn jiù zi
volume volume

Từ hán việt: 【toán cữu tử】

Đọc nhanh: 蒜臼子 (toán cữu tử). Ý nghĩa là: chày cối.

Ý Nghĩa của "蒜臼子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蒜臼子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chày cối

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蒜臼子

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 蒜 suàn 的 de 叶子 yèzi 可以 kěyǐ 食用 shíyòng

    - Lá tỏi có thể được dùng để ăn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一串 yīchuàn 蒜 suàn 辫子 biànzi

    - Tôi đã mua một túm tỏi tươi.

  • volume volume

    - 市场 shìchǎng 上 shàng 有 yǒu 很多 hěnduō 蒜 suàn 辫子 biànzi

    - Ở chợ có rất nhiều túm tỏi.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 蒜 suàn 辫子 biànzi 挂 guà 在 zài 厨房 chúfáng 里 lǐ

    - Cô ấy treo túm tỏi trong bếp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 一头 yītóu 大蒜 dàsuàn 剥开 bōkāi , 把 bǎ 圆溜溜 yuánliūliū 的 de 蒜瓣 suànbàn 放在 fàngzài 钵 bō 里 lǐ , 用 yòng 槌子 chuízi 砸 zá 了 le 起来 qǐlai

    - Tôi bóc đầu tỏi, cho tép vào bát, dùng chày đập dập.

  • volume volume

    - 超市 chāoshì 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 蒜 suàn 辫子 biànzi 出售 chūshòu

    - Siêu thị bán nhiều túm tỏi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 臼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Cữu 臼 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Cữu
    • Nét bút:ノ丨一フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HX (竹重)
    • Bảng mã:U+81FC
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 蒜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Suàn
    • Âm hán việt: Toán
    • Nét bút:一丨丨一一丨ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMFF (廿一火火)
    • Bảng mã:U+849C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình