冰箱贴 bīngxiāng tiē
volume volume

Từ hán việt: 【băng tương thiếp】

Đọc nhanh: 冰箱贴 (băng tương thiếp). Ý nghĩa là: sticker dán tủ lạnh.

Ý Nghĩa của "冰箱贴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冰箱贴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sticker dán tủ lạnh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冰箱贴

  • volume volume

    - 冰箱 bīngxiāng 生产 shēngchǎn 大户 dàhù

    - Nhiều cơ sở sản xuất tủ lạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 旧 jiù 冰箱 bīngxiāng 搬走 bānzǒu 了 le

    - Anh ấy đã chuyển cái tủ lạnh cũ đi rồi.

  • volume volume

    - 奶油 nǎiyóu 要 yào 放在 fàngzài 冰箱 bīngxiāng 里 lǐ 保存 bǎocún

    - Kem tươi cần được bảo quản trong tủ lạnh.

  • volume volume

    - 冰箱 bīngxiāng 有 yǒu 隔热 gérè 的 de 墙 qiáng

    - Tủ lạnh có lá chắn nhiệt.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 便条 biàntiáo 粘贴 zhāntiē 在 zài 冰箱 bīngxiāng 上 shàng

    - Cô ấy dán ghi chú lên trên tủ lạnh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 打算 dǎsuàn 买 mǎi 名牌 míngpái 冰箱 bīngxiāng

    - Tôi dự định mua tủ lạnh hàng hiệu.

  • volume volume

    - 冰箱 bīngxiāng 里 lǐ 还有 háiyǒu 什么 shénme 吃 chī 的 de 吗 ma ?

    - Trong tủ lạnh còn có gì ăn không?

  • volume volume

    - 她 tā 将 jiāng 放在 fàngzài 冰箱 bīngxiāng 里 lǐ 的 de 一些 yīxiē 残余 cányú 食物 shíwù 拼凑 pīncòu 成 chéng 一餐饭 yīcānfàn

    - Cô ấy ghép một bữa ăn từ những món ăn còn lại trong tủ lạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Bīng , Níng
    • Âm hán việt: Băng , Ngưng
    • Nét bút:丶一丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:IME (戈一水)
    • Bảng mã:U+51B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 箱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Sương , Tương
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBU (竹木月山)
    • Bảng mã:U+7BB1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 贴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiē
    • Âm hán việt: Thiếp
    • Nét bút:丨フノ丶丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOYR (月人卜口)
    • Bảng mã:U+8D34
    • Tần suất sử dụng:Cao