榨汁盒 zhà zhī hé
volume volume

Từ hán việt: 【trá trấp hạp】

Đọc nhanh: 榨汁盒 (trá trấp hạp). Ý nghĩa là: dụng cụ vắt cam.

Ý Nghĩa của "榨汁盒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

榨汁盒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dụng cụ vắt cam

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 榨汁盒

  • volume volume

    - 榨取 zhàqǔ 汁液 zhīyè

    - ép lấy nước

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 用 yòng 机器 jīqì 来 lái 榨汁 zhàzhī

    - Dùng máy móc để ép nước.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 汁 zhī 都 dōu 榨 zhà 不 bù 出来 chūlái 了 le

    - Một chút nước cũng ép không ra.

  • volume volume

    - 新型 xīnxíng 榨汁 zhàzhī 工具 gōngjù

    - Máy ép nước trái cây mới.

  • volume volume

    - 动手 dòngshǒu 榨点 zhàdiǎn 果汁 guǒzhī

    - Tự tay ép nước trái cây.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 榨 zhà 了 le 桔子 júzi 汁 zhī

    - Chúng tôi đã vắt nước quất.

  • volume volume

    - 你 nǐ 看到 kàndào 梅根 méigēn 的 de 榨汁机 zhàzhījī

    - Bạn có để ý thấy máy ép trái cây của Megan không

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 榨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+10 nét)
    • Pinyin: Zhà
    • Âm hán việt: Trá
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丶フノ丶ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DJCS (木十金尸)
    • Bảng mã:U+69A8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 汁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī , Xié , Zhī
    • Âm hán việt: Chấp , Hiệp , Trấp
    • Nét bút:丶丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJ (水十)
    • Bảng mã:U+6C41
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 盒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: ān , Hé
    • Âm hán việt: Hạp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMRT (人一口廿)
    • Bảng mã:U+76D2
    • Tần suất sử dụng:Cao