葡萄紫 pútáo zǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bồ đào tử】

Đọc nhanh: 葡萄紫 (bồ đào tử). Ý nghĩa là: màu nho.

Ý Nghĩa của "葡萄紫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

葡萄紫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. màu nho

深紫中带灰的颜色

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 葡萄紫

  • volume volume

    - 吐鲁番 tǔlǔfān 的 de 葡萄 pútao 很 hěn 著名 zhùmíng

    - nho ở Tu-ru-phan rất nổi tiếng.

  • volume volume

    - 像是 xiàngshì 我 wǒ 还 hái 不 bù 认识 rènshí 任何 rènhé 葡萄牙人 pútaoyárén

    - Giống như tôi chưa gặp bất kỳ người Bồ Đào Nha nào.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 葡萄 pútao , 特别 tèbié 是 shì 紫色 zǐsè 的 de

    - Tôi thích ăn nho, đặc biệt là nho tím.

  • volume volume

    - 在 zài 他 tā 的 de 酒类 jiǔlèi 收藏 shōucáng 中有 zhōngyǒu 一些 yīxiē 名贵 míngguì 的 de 陈年 chénnián 葡萄酒 pútaojiǔ

    - Trong bộ sưu tập rượu của anh ta có một số chai rượu nho cổ đắt tiền.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 葡萄 pútao 吗 ma

    - Cậu thích ăn nho không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 葡萄 pútao 吗 ma ?

    - Em có thích ăn nho không?

  • volume volume

    - 一 yī 嘟噜 dūlū 葡萄 pútao

    - một chùm nho

  • volume volume

    - 以 yǐ 这个 zhègè 价格 jiàgé , 这 zhè 葡萄酒 pútaojiǔ 算是 suànshì 物美价廉 wùměijiàlián 了 le

    - Rượu nho mà với cái giá này thì có thể coi là ngon bổ rẻ rồi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 紫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Zǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:丨一丨一ノフフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YPVIF (卜心女戈火)
    • Bảng mã:U+7D2B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 萄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Táo
    • Âm hán việt: Đào
    • Nét bút:一丨丨ノフノ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TPOU (廿心人山)
    • Bảng mã:U+8404
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 葡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Bèi , Pú
    • Âm hán việt: Bồ
    • Nét bút:一丨丨ノフ一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TPIB (廿心戈月)
    • Bảng mã:U+8461
    • Tần suất sử dụng:Cao