Các biến thể (Dị thể) của 葡

  • Cách viết khác

    備

Ý nghĩa của từ 葡 theo âm hán việt

葡 là gì? 葡 (Bồ). Bộ Thảo 艸 (+9 nét). Tổng 12 nét but (一丨丨ノフ一丨フ一一丨丶). Ý nghĩa là: § Xem “bồ đào” 葡萄, § Xem “Bồ-Đào-Nha” 葡萄牙. Từ ghép với 葡 : bồ đào [pútáo] Quả nho; Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (xem: bồ đào 葡萄)

Từ điển Thiều Chửu

  • Bồ đào 葡萄. Xem chữ đào 萄.
  • Bồ Ðào Nha 葡萄牙 tên nước (Portugal).

Từ điển Trần Văn Chánh

* 葡萄

- bồ đào [pútáo] Quả nho;

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* § Xem “bồ đào” 葡萄
* § Xem “Bồ-Đào-Nha” 葡萄牙

Từ ghép với 葡