绛紫 jiàngzǐ
volume volume

Từ hán việt: 【giáng tử】

Đọc nhanh: 绛紫 (giáng tử). Ý nghĩa là: màu đỏ tía; đỏ tía.

Ý Nghĩa của "绛紫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绛紫 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. màu đỏ tía; đỏ tía

暗紫中略带红的颜色

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绛紫

  • volume volume

    - 那 nà 朵花 duǒhuā 是 shì 淡紫色 dànzǐsè 的 de

    - Bông hoa đó có màu tím nhạt.

  • volume volume

    - 白色 báisè 的 de 光是 guāngshì 由红 yóuhóng 、 橙 chéng 、 黄 huáng 、 绿 lǜ 、 蓝 lán 、 靛 diàn 、 紫 zǐ 七种 qīzhǒng 颜色 yánsè 的 de 光 guāng 组成 zǔchéng 的 de

    - ánh sáng trắng là do ánh sáng bảy màu đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím hợp thành

  • volume volume

    - 她 tā 穿件 chuānjiàn 白 bái 底子 dǐzi 小 xiǎo 紫花 zǐhuā 的 de 短衫 duǎnshān

    - cô ấy mặc chiếc áo cộc nền trắng hoa nhỏ màu tím.

  • volume volume

    - 月亮 yuèliang 有圈 yǒuquān 紫色 zǐsè 华环 huáhuán

    - Mặt trăng có vòng sáng màu tím.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 一个 yígè 小 xiǎo 紫砂壶 zǐshāhú 很 hěn 便宜 piányí 但是 dànshì 我 wǒ 特别 tèbié 喜欢 xǐhuan

    - Tôi có một chiếc nồi đất nhỏ màu tím, rất rẻ, nhưng tôi đặc biệt thích nó.

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 喜欢 xǐhuan 紫色 zǐsè

    - Tôi rất thích màu tím.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 紫色 zǐsè 的 de 窗帘 chuānglián

    - Tôi yêu những tấm rèm màu tím.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 葡萄 pútao , 特别 tèbié 是 shì 紫色 zǐsè 的 de

    - Tôi thích ăn nho, đặc biệt là nho tím.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 紫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Zǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:丨一丨一ノフフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YPVIF (卜心女戈火)
    • Bảng mã:U+7D2B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 绛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiàng
    • Âm hán việt: Giáng
    • Nét bút:フフ一ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHEQ (女一竹水手)
    • Bảng mã:U+7EDB
    • Tần suất sử dụng:Trung bình