葛巾 gé jīn
volume volume

Từ hán việt: 【cát cân】

Đọc nhanh: 葛巾 (cát cân). Ý nghĩa là: khăn bằng vải đay.

Ý Nghĩa của "葛巾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

葛巾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khăn bằng vải đay

古时用葛布做的头布

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 葛巾

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 纸巾 zhǐjīn 擦 cā 了 le 桌子 zhuōzi

    - Anh ấy dùng khăn giấy lau bàn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 头巾 tóujīn 展示 zhǎnshì 做 zuò 得 dé 完美无瑕 wánměiwúxiá

    - Tác phẩm khăn rằn của bạn thật hoàn mỹ.

  • volume volume

    - 他 tā 头上 tóushàng 箍 gū 这条 zhètiáo 毛巾 máojīn

    - trên đầu nó vấn khăn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 拿 ná 点 diǎn 纸巾 zhǐjīn 过来 guòlái 吗 ma ?

    - Bạn có thể mang cho tôi ít khăn giấy được không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 帮 bāng 我 wǒ 投 tóu 一下 yīxià 毛巾 máojīn 吧 ba

    - Bạn giúp tôi giặt khăn mặt một chút.

  • volume volume

    - 长长的 chángchángde 藤葛 ténggé 盘绕在 pánràozài 树 shù 身上 shēnshàng

    - những dây mây dài, leo uốn quanh thân cây.

  • volume volume

    - 他 tā 跟 gēn 投机倒把 tóujīdǎobǎ 分子 fènzǐ 有 yǒu 瓜葛 guāgé

    - nó có dính líu với bọn đầu cơ.

  • volume volume

    - 他 tā 还 hái 在 zài 上学时 shàngxuéshí 就 jiù 与 yǔ 警方 jǐngfāng 发生 fāshēng 过 guò 纠葛 jiūgé

    - Anh ta đã có gút mắc với cảnh sát khi còn đi học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn
    • Âm hán việt: Cân
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LB (中月)
    • Bảng mã:U+5DFE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 葛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Gé , Gě
    • Âm hán việt: Cát
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一ノフノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAPV (廿日心女)
    • Bảng mã:U+845B
    • Tần suất sử dụng:Cao