包巾 bāo jīn
volume volume

Từ hán việt: 【bao cân】

Đọc nhanh: 包巾 (bao cân). Ý nghĩa là: khăn vấn đầu; khăn buộc đầu; khăn cột đầu.

Ý Nghĩa của "包巾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

包巾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khăn vấn đầu; khăn buộc đầu; khăn cột đầu

头巾,包在头上用的巾帕

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 包巾

  • volume volume

    - 黑 hēi 书包 shūbāo 在 zài 桌上 zhuōshàng

    - Cặp sách màu đen ở trên bàn.

  • volume volume

    - 书包 shūbāo 遗在 yízài 学校 xuéxiào

    - Cặp sách bị bỏ quên ở trường học.

  • volume volume

    - 头上 tóushàng 包 bāo 着 zhe 一条 yītiáo 白 bái 毛巾 máojīn

    - Trên đầu quấn khăn lông trắng.

  • volume volume

    - 书包 shūbāo 中有 zhōngyǒu 一 yī 本书 běnshū

    - Trong cặp có một cuốn sách.

  • volume volume

    - 书包 shūbāo 里边 lǐbian 有 yǒu 一 yī 本书 běnshū

    - Trong cặp sách có một cuốn sách.

  • volume volume

    - 书包 shūbāo 里 lǐ 还有 háiyǒu 一 yī 本书 běnshū

    - Trong cặp sách còn một cuốn sách.

  • volume volume

    - 书包 shūbāo 的 de 衬 chèn 需要 xūyào 更换 gēnghuàn 了 le

    - Lớp lót của cặp sách cần phải thay rồi.

  • volume volume

    - 万一 wànyī 丢 diū 了 le 钱包 qiánbāo , 怎么 zěnme 找回 zhǎohuí ?

    - Ngộ nhỡ mất ví, làm thế nào để tìm lại?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn
    • Âm hán việt: Cân
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LB (中月)
    • Bảng mã:U+5DFE
    • Tần suất sử dụng:Cao