萎靡 wěimí
volume volume

Từ hán việt: 【uỷ mĩ】

Đọc nhanh: 萎靡 (uỷ mĩ). Ý nghĩa là: ủ rũ; nản lòng; nhụt chí.

Ý Nghĩa của "萎靡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

萎靡 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ủ rũ; nản lòng; nhụt chí

精神不振;意志消沉

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 萎靡

  • volume volume

    - 风靡 fēngmí 世界 shìjiè

    - thịnh hành trên thế giới

  • volume volume

    - 花园里 huāyuánlǐ 的 de 花都 huādū 枯萎 kūwěi 了 le

    - Hoa trong vườn đã héo úa.

  • volume volume

    - 萎 wēi 谢 xiè

    - héo tàn

  • volume volume

    - 花瓣 huābàn 已经 yǐjīng 开始 kāishǐ 枯萎 kūwěi

    - Cánh hoa đã bắt đầu héo.

  • volume volume

    - 买卖 mǎimài 萎 wēi 了 le

    - giá hàng hoá hạ rồi

  • volume volume

    - 他 tā 懒得 lǎnde 萎靡不振 wěimǐbùzhèn , 因此 yīncǐ 早就 zǎojiù 未老先衰 wèilǎoxiānshuāi 了 le

    - Anh ấy lười biếng vận động, vì vậy sớm sẽ chưa già đã yếu.

  • volume volume

    - 花朵 huāduǒ 下面 xiàmiàn 的 de 萼片 èpiàn 枯萎 kūwěi 了 le

    - Cánh hoa dưới đáy đã héo rồi.

  • volume

    - 街舞 jiēwǔ 音乐 yīnyuè 风靡 fēngmí 世界各地 shìjiègèdì

    - Nhạc hiphop phổ biến trên toàn thế giới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 萎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Wēi , Wěi
    • Âm hán việt: Nuy , Uy , Uỷ
    • Nét bút:一丨丨ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:THDV (廿竹木女)
    • Bảng mã:U+840E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 靡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Phi 非 (+11 nét)
    • Pinyin: Má , Méi , Mí , Mǐ , Mó
    • Âm hán việt: Ma , Mi , My , Mĩ , Mị , Mỹ
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IDLMY (戈木中一卜)
    • Bảng mã:U+9761
    • Tần suất sử dụng:Trung bình