低迷 dīmí
volume volume

Từ hán việt: 【đê mê】

Đọc nhanh: 低迷 (đê mê). Ý nghĩa là: chán nản (tinh thần);ảm đạm; suy thoái (nền kinh tế). Ví dụ : - 价格持续低迷。 giá cả tiếp tục suy thoái.. - 房屋市场已有好几个月处于低迷状态。 Thị trường nhà đất đã ở trong tình trạng ảm đạm trong nhiều tháng.. - 住宅市场的低迷还非昨日旧闻。 Sự suy thoái của thị trường nhà đất không phải là tin tức của ngày hôm qua.

Ý Nghĩa của "低迷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

低迷 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chán nản (tinh thần);ảm đạm; suy thoái (nền kinh tế)

低落;不景气

Ví dụ:
  • volume volume

    - 价格 jiàgé 持续 chíxù 低迷 dīmí

    - giá cả tiếp tục suy thoái.

  • volume volume

    - 房屋 fángwū 市场 shìchǎng 已有 yǐyǒu 好几个 hǎojǐgè 月 yuè 处于 chǔyú 低迷 dīmí 状态 zhuàngtài

    - Thị trường nhà đất đã ở trong tình trạng ảm đạm trong nhiều tháng.

  • volume volume

    - 住宅 zhùzhái 市场 shìchǎng 的 de 低迷 dīmí 还 hái 非 fēi 昨日 zuórì 旧闻 jiùwén

    - Sự suy thoái của thị trường nhà đất không phải là tin tức của ngày hôm qua.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 低迷

  • volume volume

    - 价格 jiàgé 持续 chíxù 低迷 dīmí

    - giá cả tiếp tục suy thoái.

  • volume volume

    - 不要 búyào 贬低 biǎndī 他人 tārén 的 de 努力 nǔlì

    - Đừng đánh giá thấp nỗ lực của người khác.

  • volume volume

    - 人工 réngōng 使用 shǐyòng 点胶机 diǎnjiāojī 在 zài 电子产品 diànzǐchǎnpǐn 上点 shàngdiǎn 胶 jiāo , 该 gāi 工艺 gōngyì 方法 fāngfǎ 简单 jiǎndān , 成本 chéngběn 低廉 dīlián

    - Nhân công sử dụng máy phân phối keo trên các sản phẩm điện tử, quy trình xử lý đơn giản và chi phí thấp

  • volume volume

    - 从属 cóngshǔ 的 de , 下级 xiàjí 的 de 等级 děngjí 、 权力 quánlì 或 huò 威望 wēiwàng 低 dī 的 de ; 附属 fùshǔ 的 de

    - Đó là những người hoặc vật thuộc cấp bậc, quyền lực hoặc uy tín thấp hơn; là những người hoặc vật phụ thuộc.

  • volume volume

    - 住宅 zhùzhái 市场 shìchǎng 的 de 低迷 dīmí 还 hái 非 fēi 昨日 zuórì 旧闻 jiùwén

    - Sự suy thoái của thị trường nhà đất không phải là tin tức của ngày hôm qua.

  • volume volume

    - 人工 réngōng 生产线 shēngchǎnxiàn 效率 xiàolǜ 较 jiào 低 dī

    - Dây chuyền sản xuất bằng sức người có hiệu suất thấp.

  • volume volume

    - 房屋 fángwū 市场 shìchǎng 已有 yǐyǒu 好几个 hǎojǐgè 月 yuè 处于 chǔyú 低迷 dīmí 状态 zhuàngtài

    - Thị trường nhà đất đã ở trong tình trạng ảm đạm trong nhiều tháng.

  • volume volume

    - 从 cóng 我们 wǒmen 的 de 窗户 chuānghu 里 lǐ 可以 kěyǐ 看到 kàndào 海湾 hǎiwān 里 lǐ 平静 píngjìng 海水 hǎishuǐ 的 de 迷人 mírén 景色 jǐngsè

    - Chúng ta có thể nhìn thấy cảnh quan hấp dẫn với nước biển trong xanh yên bình từ cửa sổ của chúng ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 低›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Đê
    • Nét bút:ノ丨ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHPM (人竹心一)
    • Bảng mã:U+4F4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Mèi , Mí , Mì
    • Âm hán việt: Mê
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YFD (卜火木)
    • Bảng mã:U+8FF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao