莱特币 láitè bì
volume volume

Từ hán việt: 【lai đặc tệ】

Đọc nhanh: 莱特币 (lai đặc tệ). Ý nghĩa là: Litecoin (tiền điện tử).

Ý Nghĩa của "莱特币" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

莱特币 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Litecoin (tiền điện tử)

Litecoin (cryptocurrency)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 莱特币

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 会举 huìjǔ 科比 kēbǐ · 布莱恩特 bùláiēntè 的 de 例子 lìzi

    - Có thể mang Kobe Bryant lên.

  • volume volume

    - 比特 bǐtè 币 bì 不是 búshì 一种 yīzhǒng 货币 huòbì

    - Bitcoin không phải là một loại tiền tệ.

  • volume volume

    - 发明 fāmíng 比特 bǐtè 币 bì 的 de 人 rén

    - Người đã phát minh ra Bitcoin.

  • volume volume

    - 比特 bǐtè 币 bì 最新 zuìxīn 的 de 数据 shùjù 组 zǔ 里 lǐ

    - Khối Bitcoin mới nhất

  • volume volume

    - 他们 tāmen 要求 yāoqiú 用 yòng 比特 bǐtè 币付 bìfù 赎金 shújīn

    - Họ yêu cầu trả tiền chuộc bằng bitcoin.

  • volume volume

    - 我 wǒ 逐渐 zhújiàn 把 bǎ 在 zài 克莱蒙 kèláiméng 特 tè 病院 bìngyuàn 的 de 时光 shíguāng 看作 kànzuò 是 shì 新生 xīnshēng 了 le

    - Tôi đã xem thời gian của tôi ở đây ở Claremont như một thời kỳ phục hưng.

  • volume volume

    - 帕特 pàtè 丽夏 lìxià 和 hé 米莱 mǐlái 娜 nà 在 zài 哪 nǎ

    - Patricia và Milena đâu?

  • volume volume

    - 莱州 láizhōu 省 shěng 少数民族 shǎoshùmínzú 颇具 pǒjù 特色 tèsè 的 de 腋 yè 夹 jiā 猪 zhū 集市 jíshì

    - Phiên chợ lợn "cắp nách" đặc sắc của đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Lai Châu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 币›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+1 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tệ
    • Nét bút:ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HLB (竹中月)
    • Bảng mã:U+5E01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 特›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+6 nét)
    • Pinyin: Tè
    • Âm hán việt: Đặc
    • Nét bút:ノ一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQGDI (竹手土木戈)
    • Bảng mã:U+7279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 莱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Lái
    • Âm hán việt: Lai
    • Nét bút:一丨丨一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TDT (廿木廿)
    • Bảng mã:U+83B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao